Bài Thuốc Vần M
- Ma Hạnh Chỉ Khái ThangTuyên Phế, hóa đờm, chỉ khái. Trị ho, viêm phế quản mạn. Thường uống 3–4 thang là khỏi
- Ma Hạnh Nhị Tam ThangTrị dãn phế quản, viêm phế quạn mạn. Kết quả: Đã trị 23 ca, khỏi 4, tốt 10 ca, tiến bộ 7 ca, không kết quả 2…
- Ma Hạnh Thạch Cam ThangTuyên phế, thanh nhiệt, bình suyễn. Trị phế vị bị nhiệt gây ra ho, khí suyễn, khát, phiền táo
- Ma Hoàng ẨmTrị mụn nhọt ở phần trên của cơ thể
- Ma Hoàng Bạch Truật ThangTrị phong thấp kinh niên, cơ thể đau nhức
- Ma Hoàng Định Suyễn ThangTrị trẻ nhỏ bị hàn uất gây ra suyễn, họng khò khè, bụng đầy trướng, sổ mũi, mạch Trầm Khẩn
- Ma Hoàng Gia Truật ThangPhát hãn, tán hàn, giải biểu, trục thấp. Trị phong thấp kinh niên, cơ thể đau nhức
- Ma Hoàng Hạnh Nhân Cam Thảo Thạch Cao ThangTuyên phế, thanh nhiệt, bình suyễn. Trị chứng thương hàn mà không có mồ hôi, suyễn, phong ôn biểu lý đều…
- Ma Hoàng Hạnh Nhân Ý Dĩ Cam Thảo ThangKhinh thanh tuyên tiết, giải biểu, khứ thấp. Trị phong thấp, đau cả người, phát sốt, cứ sau trưa thì bệnh nặng
- Ma Hoàng Hoàng Cầm ThangTrị chứng sốt rét về chiều tối
- Ma Hoàng Ích Trí ThangTrị trẻ nhỏ tiểu nhiều
- Ma Hoàng Liên Diêu Xích Tiểu Đậu ThangThanh lợi thấp nhiệt. Trị chứng hoàng đản (vàng da) thể thấp nhiệt (dương hoàng)
- Ma Hoàng Liên Kiều ThangThanh lợi thấp nhiệt, trị chứng hoàng đản (vàng da) thể thấp nhiệt (dương hoàng)
- Ma Hoàng Ôn Tý ThangKhư phong, tán hàn, sơ cân, hoạt lạc. Trị phong hàn thấp tà xâm nhập kinh lạc, lưu lại ở các khớp, các khớp…
- Ma Hoàng Phụ Tử Cam Thảo ThangTráng dương, giải biểu, tán hàn. Trị bệnh ở thiếu âm, mạch Trầm, phát sốt, bệnh phù thũng mà mạch Trầm
- Ma Hoàng Phụ Tử Tế Tân ThangTráng dương, giải biểu. Trị dương hư, cảm phong hàn, phế quản viêm mạn, hen phế quản thể hàn
- Ma Hoàng Phụ Tử ThangÔn kinh, phát hãn. Trị phù thũng, sợ gió, sợ lạnh, không ra mồ hôi, không khát
- Ma Hoàng Phục Tiễn ThangTrị chứng âm hộ thường có nhiều mồ hôi, nói bậy, mặt khô, mặt nóng, tay chân bứt rứt, tay chân đau
- Ma Hoàng Quế Chi Thang IIITrị chảy máu cam, nôn ra máu, (do ngoại cảm bên ngoài kèm hư bên trong)
- Ma Hoàng Tả Kinh ThangTrị phong hàn thử thấp lưu trú tại kinh túc thái dương, lưng và chân đau, chân tay co rút, các khớp đau…
- Ma Hoàng Tán IITrị đau, sợ lạnh, huyết hư, can vượng
- Ma Hoàng Tán IIITrị tâm bị trúng phong, hư hàn xâm nhập, miệng méo, mắt lệch
- Ma Hoàng ThangTrị thương hàn không có mồ hôi, cảm phong hàn (thể biểu thực)
- Ma Hoàng Thang IITrị phong khí độc xung tâm, chân yếu, cơ mỏi, tay chân tê, nói khó
- Ma Hoàng Thảo Đậu Khấu HoànTrị Vị bị hàn, tim đau, đầu đau
- Ma Hoàng Thăng Ma ThangTrị thương hàn 6 – 7 ngày, mạch thốn Trầm, Tế, tay chân lạnh, họng không thông, nôn ra máu, nôn ra mủ, tiêu…
- Ma Hoàng Thăng Ma Thang IITrị trẻ nhỏ sắc mặt vàng úa, bụng trướng, ăn không tiêu
- Ma Hoàng Thù Du ThangTrị chứng hàn lạnh, giữa ngực đau, đầu đau, ăn ít, họng không thông, mạch tả thốn Huyền
- Ma Hoàng Thương Truật ThangTrị hàn thấp ở gân cơ gây ra cơ thể nặng nề, lưng đau, sắc mặt vàng úa
- Ma Hoàng Thương Truật Thang IITrị ho vào mùa thu, mùa đông, miệng khô, hông sườn đầy trướng, ngực đầy tức, không muốn ăn uống
- Ma Hoàng Thương Truật Thang IIITrị hàn thấp làm cho cơ thể nặng nề, lưng đau, sắc mặt vàng úa
- Ma Hoàng Tục Mệnh ThangTrị phong trúng tạng phủ, không có mồ hôi, sợ lạnh, phong hàn thấp tý, nuy chứng
- Ma Hoàng Tứ Vật ThangTrị khi hành kinh thì cơ thể bị đau nhức
- Ma Nhân Hoàn IIINhuận trường, trừ phong khí, trị hầu nhiệt bí kết, táo bón (nơi người lớn tuổi)
- Ma Phất TánGây tê, trấn thống, chống co giật. Dùng trong trường hợp hỗ trợ giải phẫu, mổ xẻ, nắn bó vết thương bị gẫy
- Ma Phế ThangĐiều hòa doanh vệ, ích khí, thấu chẩn. Trị doanh vệ bất túc, chẩn độc nội hãm, ban sởi kèm phổi viêm
- Ma Phong CaoTrị mụn nhọt ở đầu, mắt, miệng và da thịt nứt đau
- Ma Phụ Tân Thang Gia VịÔn dương, tán hàn, chỉ thống. Trị hàn tà xâm nhập vào não, làm hại chính khí, uất lâu thương tổn đến phần…
- Ma Tử Nhân HoànNhuận trường, thông tiện. Trị chứng tỳ ước (đi cầu phân cứng), do vị cường mà tỳ nhược (yếu)
- Mã Xỉ Cầm Liên ThangTrị lỵ trực khuẩn, ruột viêm cấp
- Mã Xỉ Hiện Giải Độc ThangTrị zona. Da đỏ, có sần chẩn, mụn nước tập trung thêm Sinh địa, Đơn bì. Có mụn lẫn huyết thanh thành từng…
- Ma Yêu ĐơnTrị lưng đau do hàn thấp
- Mạch Đông Bình Phế ẨmTrị chứng phế ung lúc mới phát, khí và âm đều hư, hoa, khí nghịch cấp, ngực đau, nôn ra đờm mủ
- Mạch Đông Sinh Tân ẨmTrị chứng phát khát
- Mạch Môn Đông Ẩm Tử IIÍch khí, dưỡng huyết, hóa đờm, bài nùng. Trị phế ung mới phát, khí và âm đều hơn, ho, khí nghịch, ngực đau,…
- Mạch Môn Đông HoànTrị trẻ nhỏ nhiệt ở tâm và phế bị bế tắc, phiền khát
- Mạch Môn Đông Lý Trung ThangTrị chứng lậu khí, bụng đầy trướng, ăn uống không tiêu, nôn mửa, tiêu chảy, cơ thể nóng, bỉ muộn
- Mạch Môn Đông ThangDưỡng âm, nhuận phế, ích vị, khứ đờm. Trị âm của phế và vị hư, ho nghịch lên, họng không thông, sốt về…
- Mạch Quản Viêm Ngoại Tẩy TễHoạt huyết, hóa ngưng, thanh nhiệt, khứ thấp, thông lạc. Trị tĩnh mạch viêm do khí uất, huyết ứ, thấp nhiệt…
- Mạch Tiễn TánCố biểu, chỉ hãn. Trị khí âm suy kém, mồ hôi tự ra, mồ hôi trộm, tim hay hồi hộp, lo sợ
- Mạch Vị Địa Hoàng ThangBổ Thận, tư Phế. Trị mồ hôi tự ra, gầy yếu, ho khan
- Mai Hoa ẨmTrị trẻ nhỏ bị kinh phong, Ngũ tạng tích nhiệt, ngũ tâm nhiệt, đờm nhiều, mũi chảy nước, mắt đỏ, ho, ngủ…
- Mai Hương ẨmTrị dạ dày viêm, dạ dày loét (can uất khí trệ)
- Mai Nhân ThangThanh nhiệt, lương huyết, nhuận trường, thông tiện. Trị đại tiện bí kết, trường ung (ruột dư viêm cấp)
- Mai Tô Hoàn IIISinh tân (dịch), chỉ khát. Trị tiêu khát, ngực nóng, phiền táo
- Mạn Kinh Tử ThangBổ khí, thăng dương. Trị lao nhọc làm cho ăn uống không được, nội chướng, mắt bệnh
- Mang Trùng Gia Vị ThangHoạt huyết, hóa ứ. Trị huyết ứ ở mạch lạc, động mạch vành tim đau thắt
- Mao Căn Mộc Tặc ThangTrị trẻ nhỏ can viêm cấp (không bị vàng da hoặc có vàng da)
- Mẫu Đơn Bì TánÍch khí, hoạt huyết, tán hàn, bài nùng. Trị trường ung (ruột viêm), bụng mềm mà đau, tiêu ra mủ
- Mẫu Đơn HoànTrị chứng trưng (bụng có hòn cục)
- Mẫu Đơn TánHóa ứ, tiêu trưng. Trị phụ nữ hư lao gầy ốm, huyết và khí thoát, bụng đau, ngực đau, không muốn ăn uống
- Mẫu Kê Sâm Kỳ ThangHành khí, lợi thủy, thư can, giải uất. Trị can uất khí trệ, tỳ vị hư tổn, gan bị xơ, cổ trướng
- Mẫu Lệ HoànÔn thận, cố sáp. Trị bàng quang hư lạnh, thận khí suy yếu, tiểu nhiều, tiểu đục
- Mẫu Lệ Hoàn I 2Noãn thủy tạng, ích hạ nguyên. Trị hư tổn, tiểu nhiều
- Mẫu Lệ Hoàn IIÔn thận, cố sáp, cường yêu, chỉ thống. Trị bàng quang hư hàn, tiểu nhiều
- Mẫu Lệ Hoàn II 2Ôn thận, noãn tỳ, sáp tinh, chỉ di. Trị nam giới nguyên tạng suy yếu, tiểu đục, phụ nữ huyết hư lạnh, xích…
- Mẫu Lệ Hoàn IIIBổ thận, trợ dương, ích tinh, chỉ di. Trị trung niên mà thận hư lạnh, di tinh, mộng tinh, tiểu đục
- Mẫu Lệ Tán IITrị mồ hôi tự ra, mồ hôi trộm
- Mẫu Lệ ThangTán kết, thông dương, tiệt ngược, nhuyễn kiên. Trị mẫu ngược (sốt rét), sốt mà không có mồ hôi, phát cơn có…
- Miết Giáp Ẩm TửKiện tỳ, hòa huyết, lý khí, tán kết. Trị sốt rét, hông sườn đầy, bụng có khối u
- Miết Giáp Tiễn HoànPhù chính, khu tà, tiêu trưng, hóa tích. Trị sốt rét lâu ngày không khỏi làm cho lách sưng (có báng), trưng…
- Minh Mục Địa Hoàng HoànTư âm, bổ thận, ích tinh, minh mục. Trị can thận đều hư, mắt khô, hay chảy nước mắt, mắt có màng
- Minh Mục Địa Hoàng Hoàn IITư thận, dưỡng can, minh mục. Trị mắt khô, quáng gà, thị lực kém, huyết áp cao thể âm hư hỏa vương
- Minh Mục Tế Tân ThangTrị mắt sưng đau, chảy nước mắt, sợ nhiệt
- Minh Mục Thượng Thanh HoànThanh nhiệt, tán phong, hòa can, dưỡng huyết, minh mục, chỉ thống. Trị thận âm hư, hỏa vượng sinh ra mắt có…
- Minh Mục Từ Châu HoànTrị chứng sắc manh (rối loạn về màu sắc)
- Mộc Hương Bán Hạ HoànKiện tỳ, hóa đờm, lý khí, khoan hung. Trị đờm kết ở phía trên, muốn nôn, ngực không thông
- Mộc Hương Binh Lang HoànHành khí, trừ mãn, khứ đờm, nhuận trường. Trị đờm thực đình tích, khí của tam tiêu bị trệ, ngực đầy, bụng…
- Mộc Hương Binh Lang Hoàn IIHành khí, đạo trệ, tiêu tích, tả nhiệt. Trị ăn uống không tiêu, tích trệ, bụng đau, đầy trướng, táo bón,…
- Mộc Hương Binh Lang Hoàn IIITrị ăn uống không tiêu, tích trệ, bụng đau, đầy trướng, táo bón, kiết lỵ
- Mộc Hương Binh Lang Hoàn IVLàm thông tam tiêu, phá đờm. Trị nhiệt và phong bị bí
- Mộc Hương Chỉ Thực HoànKiện tỳ, hóa thấp, hành khí, hóa tích. Trị thấp ẩm đình tích, ngực đầy, ăn uống không tiêu
- Mộc Hương Chỉ Truật Can Khương HoànPhá khí bị ứ trệ, tiêu hàn, trị ăn uống kém, không tiêu
- Mộc Hương Chỉ Truật HoànTrị ăn uống không tiêu, ngực đầy tức (do khí trệ)
- Mộc Hương Chử TánLàm cho khí điều hòa, kích thích tiêu hóa, trừ phong thấp
- Mộc Hương Dị Công TánTrị đậu màu tro xám, ngứa, đậu đỉnh lõm, nghiến răng, rét run, tiêu chảy, bụng đầy trướng
- Mộc Hương Đại An HoànKiện tỳ, lý khí, tiêu thực, hóa tích. Trị trẻ nhỏ bị thực trệ, đầu ấm, bụng nóng, phân chua, phân hôi, ợ…
- Mộc Hương Điều Khí TánLý khí, tán hàn, hóa thấp, hòa trung. Trị hàn thấp, khí trệ, ngực trướng, bụng trướng, ngực đau, bụng đau,…
- Mộc Hương Điều Khí Tán IILý khí, điều can, hòa trung, trừ mãn. Trị khí uất, ngực đầy, hông sườn đau, mạch Trầm, Sáp
- Mộc Hương Điều Trung HoànLý khí, hành trệ, điều trung, chỉ tả. Trị hông sườn đau, bụng đau, tiêu chảy, ăn không tiêu, bụng sôi, không…
- Mộc Hương Hòa Trung ThangTrị Tỳ Vị hư yếu, ăn uống kém
- Mộc Hương HoànTrị chứng nhục cam (cam tích mà thịt teo gầy)
- Mộc Hương Hoàn IIBổ thận, tráng dương. Trị nguyên dương hư yếu, liệt dương, tảo tinh, di tinh, tử cung lạnh, không thụ thai,…
- Mộc Hương Hoàn IV 2Trị phụ nữ bị chứng lãnh lao
- Mộc Hương Khoan Trung ThangLý khí, trừ mãn, hòa vị, giáng nghịch. Trị thất tình làm tổn thương tỳ vị, ngực đầy, bụng đầy, đờm đình trệ,…
- Mộc Hương Lỗ Sa HoànTrị tỳ vị hư hàn, ăn không tiêu, phụ nữ bị chứng tích (trưng hà, huyết khô, đau như dao đâm)
- Mộc Hương Lưu Khí ẨmHành khí, kiện tỳ, phá trệ, lợi thủy. Trị Vị bị tổn thương, nôn mửa ra thức ăn, dạ dày đau, không ăn được,…
- Mộc Hương Lưu Khí Ẩm IIThông khí trệ, trị đinh nhọt độc
- Mộc Hương Phá Khí TánLý khí, sướng trung, hành trệ, chỉ thống. Trị do tình chí, ẩm thực làm tổn thương tỳ vị, vùng trung tiêu đau…
- Mộc Hương Tán Bí PhươngTrị tiêu chảy lâu ngày, tỳ hư, biến ra chứng mạn tỳ phong
- Mộc Hương Tán VIITrị tiêu chảy lâu ngày, tỳ hư và biến ra chứng mạn kinh phong
- Mộc Hương ThangÔn dương, tán hàn, hành khí, chỉ thống. Trị thận hư lạnh, khí công lên bụng gây nên trong bụng đau, hông…
- Mộc Hương Thuận Khí HoànTrị âm dương bị bí trệ, khí không thông, ngực đầy trướng, hông sườn tức, đại tiện không thông
- Mộc Hương Thuận Khí Hoàn IIHành khí, đạo trệ. Trị thức ăn và khí không hòa, bụng đầy, bụng đau, táo bón
- Mộc Hương Thuận Khí TánThư can, lý khí, hòa trung, giáng nghịch. Trị khí trệ, bụng đau, tam tiêu kết hạch
- Mộc Hương Thuận Khí ThangLý khí, táo thấp, điều trung, trừ mãn. Trị trọc khí ở phần trên, bụng đầy, hông sườn đầy trướng, bụng đau…
- Mộc Phòng Kỷ Khử Thạch Cao Gia Phục Linh MaBổ hư, thông dương, thanh nhiệt, lợi thủy. Trị chứng ngực đầy trướng (chi ẩm), hơi thở ngắn, táo bón
- Mộc Phòng Kỷ ThangBổ hư, thông dương, thanh nhiệt, lợi thủy. Trị hàn ẩm hóa nhiệt, ho, hơi thở ngắn, đờm ít mà dính, mũi khô,…
- Mộc Phòng Kỷ Thang Gia VịTrị thấp tim
- Mộc Qua HoànTrị thận hư, lưng và gối mỏi, yếu, phong thấp đau nhức, táo bón, tiểu bí, ăn uống không tiêu
- Mộc Qua Hoàn IIITráng cân cốt, hòa khí huyết, bổ noãn thủy tạng. Trị lưng đau, chân yếu, tay chân mỏi mệt, bụng lạnh, hông…
- Mộc Qua Hổ Cốt HoànTrị chứng tý, chân tay tê, chân tay nặng, chân tay đau nhức, chân tay không có sức, bàn chân đau không để…
- Mộc Qua TánTrị trúng phong gân cơ co rút, bụng đau, không muốn ăn uống, tay chân đều đau
- Mông Thạch Cổn Đờm HoànGiáng hỏa, trục đờm. Trị thực nhiệt, đờm lâu ngày gây nên điên cuồng, hoảng sợ, hồi hộp, ho nhiều đờm, đờm ứ…
- Một Dược HoànTán ứ, chỉ thống, tiếp đoạn cân cốt. Trị té ngã bị tổn thương, gân xương đau nhức
- Một Dược Tán IIHoạt huyết, định thống. Trị khí huyết không vận hành, bụng và ngực phát đau, hành kinh bụng đau, kinh nguyệt…