Bài Thuốc Vần D
- Dạ Hợp Chi TửuKhứ phong thấp, thông kinh, hoạt lạc. Trị chân tay cử động khó khăn, tê liệt
- Dạ Minh HoànTrị quáng gà, thanh manh, đục nhân mắt
- Dẫn Khí Quy Huyết ThangSơ can, giải uất, dưỡng huyết, kiện tỳ. Trị tiểu sản (sinh non)
- Dẫn Thủy TánThông lâm, lợi thấp. Trị tiểu không thông, tiểu bí, cước khí, các chứng do thấp
- Dị Công TánKiện tỳ, hòa trung. Trị tỳ vị hư yếu, khí trệ ở trung tiêu, kém ăn, tiêu chảy, nôn mửa
- Dị Công Tán Gia Sơn Tra Thần Khúc Hậu PhácTrị sốt do thương thực
- Dị Công Tán Gia VịTiêu thực. Trị sinh xong bụng bị đau do thực tích không tiêu
- Dị Công Tán IIIHoạt huyết, giải độc, tán phong, thông khiếu. Trị phong thấp đau nhức
- Di Lăng HoànTrị lách sưng, lách viêm
- Dị Sản Thang Gia VịĐiều doanh khí, ích can thận, thăn thanh, giáng trọc. Trị thai lệch
- Dịch Hoàng ThangBổ nhâm mạch, thanh thấp nhiệt, chỉ đới hạ. Trị phụ nữ mạch nhâm suy yếu, thấp nhiệt dồn xuống gây ra hoàng…
- Dịch Lệ Giải Độc Thanh Tâm ThangThanh dịch thấp nhiệt, thanh tâm, khai khiếu. Trị chứng màng não viêm dịch tễ
- Diên Hồ Sách HoànTrị tiểu trường bị hàn làm cho dịch hoàn và bụng dưới sưng đau không chịu được
- Diên Hồ Sách TánThông huyết, điều kinh. Trị gái chưa chồng mà kinh nguyệt không đều, các khớp đau nhức, đầu và mặt hơi sưng,…
- Diên Hồ Sách Tán IIIHoạt huyết, hóa ứ, lý khí, chỉ thống. Trị sinh xong bụng dưới đau do ác huyết ứ trệ
- Diên Hồ Sách Tán IVLý khí, hoạt huyết, điều kinh, chỉ thống. Trị phụ nữ khí trệ, huyết ứ, bụng trướng đau, hành kinh bụng đau
- Diên Hồ Sách Tán VHoạt huyết, hóa ứ, lý khí, chỉ thống. Trị phụ nữ huyết tích lại gây nên bụng dưới đau, khí nghịch làm cho…
- Diên Hồ Tứ Vật ThangTrị có thai bị nôn mửa (do huyết trệ)
- Diên Hương Nhũ Một HoànChỉ thống. Trị khí ở tạng phủ bị uất kết, khí huyết không hòa gây ra đau nhức
- Diên Linh Hộ Bảo HoànTrị băng huyết, lậu huyết lâu ngày
- Diên Niên Phục Linh ẨmThanh đởm, hóa ẩm, hành khí, kiện tỳ. Trị ngực có đờm đọng lại, tâm hư, khí đầy, không muốn ăn uống
- Diên Sinh ĐơnTrị hư lao, ngũ lao, thất thương, các chứng bụng đau, đại tiện hoạt, tiểu tiện khong thông. Nam giới tiểu…
- Diên Thọ ĐơnBổ thận dương, điều tâm tỳ, kháng suy lão. Trị thận kinh bất túc
- Diên Thọ Đơn IIIBổ hư, diên thọ. Trị hư tổn
- Diên Thọ Đơn IVBổ can thận, ích tinh huyết, tráng cân cốt, làm đen tóc. Trị can thận bất túc, đầu váng, hoa mắt, tai ù, hay…
- Diên Thọ TửuDưỡng tạng khí, diên niên ích thọ. Trị mệt mỏi, ăn uống kém, chóng mặt, hoa mắt, lưng đau, gối mỏi
- Diệt Nang HoànSát trùng, diệt nang, trị chứng sán có kén (do đờm huyết lưu chú)
- Diệt Nang ThangLý khí, hoạt huyết, sát trùng diệt nang, trị chứng kén sán (do đờm huyết lưu chú)
- Diệu Âm TiễnDưỡng âm, ích khí, nhuận táo, khai âm. Trị mất tiếng, khan tiếng, họng không thông, họng khô
- Diệu Hương TánBổ thận, cố tinh, an thần. Trị di tinh, mộng tinh, hồi hộp, lo sợ
- Diệu Hương Tán IITrị sinh xong bị chứng phát cuồng (do Tâm huyết hư)
- Dũ Đới HoànDưỡng huyết, hòa doanh, thanh nhiệt táo thấp. Trị phụ nữ mạch Xung, mạch Nhâm yếu không giữ được gây ra các…
- Dũ Đới Hoàn IIThanh thấp nhiệt, chỉ đới hạ, trị các chứng đới hạ (Hoàng đới, bạch đới, Xích đới...) đều dùng được
- Dũ Giản HoànKhu đờm, tức phong, khai khiếu định giản, trị chứng động kinh
- Du Niệu Quản Kết Thạch Niệu Huyết PhươngThanh lợi thấp nhiệt, hoạt huyết, hóa ứ. Trị sỏi đường tiểu, tiểu ra máu
- Dũ Phong Nhuận Táo ThangTrị phong thấp, tỳ vị hư tổn, phong tà vào lý quá 15 ngày
- Dũ Phong Táo Thấp Hóa Đờm ThangTáo thấp, hóa đờm, khứ phong, tán hàn, bổ Can, ích Thận. Trị lịch tiết phong, phong thấp đau nhức
- Dũ Thống HoànBổ thận, tráng yêu, khứ phong, hóa thấp. Trị phụ nữ thận kinh bị hư tổn, hàn thấp thừa cơ xâm nhập gây nên…
- Dũ Tiêu LinhTư âm, thanh nhiệt, ích khí, sinh tân, liễm khí, cố tinh. Trị tiểu đường
- Dũ Trĩ TánTrị tiêu ra máu
- Dục Âm Chế Cang ThangTrị cường tuyến giáp, bướu giáp độc
- Dục Âm Chỉ Huyết Thang Gia VịDục âm, nhu can, thanh tâm, tức phế. Trị chứng khạc ra máu
- Dục Lân ChâuTrị chứng vô sinh (phụ nữ không thụ thai được) do thận hư, mạch Xung, mạch Nhâm suy
- Dục Lân Cố Bản CaoÔn thận, trấn tinh, thông huyết mạch, lợi quan tiết. Trị di tinh, hạ bộ hư lạnh, lưng đau, liệt dương, tinh…
- Dục Thận Thôi Dựng PhươngTrị không thụ thai
- Dục Tỳ Cố Thận Địa Hoàng HoànTrị thận tả, ngũ canh tiết tả
- Dung Mộc Qua Tiễn HoànTrị can và thận hư, tai và mắt không thanh, bụng và hông đau
- Dũng Tuyền Tán IIPhá khí, hành huyết, thông kinh, hạ nhũ. Trị sinh xong thiếu hoặc không có sữa, do khí trệ, huyết kết
- Dũng Tuyền Tán IIITrị chứng sinh xong thiếu hoặc không có sữa
- Dũng Tuyền ThangTrị chứng sinh xong thiếu hoặc không có sữa
- Duyệt Can ThangÔn hóa hoạt huyết, dưỡng can, hạ men, trị chứng gan viêm do virút
- Duyệt Tỳ ThangĐiều hòa tỳ vị, thăng thanh, giáng trọc. Trị ăn uống không tiêu
- Dư Tri Tử HoànTrị mất ngủ, hay quên, hoảng hốt, nói năng lẫn lộn, lo sợ, ngủ hay mơ, phát cuồng, không phân biệt người lạ…
- Dựng Thổ Điều Xung ThangBổ khí, ích trung, kiện tỳ, trừ thấp, giáng nghịch, chỉ thổ, ôn trung, hóa đờm, sơ can, lý khí. Trị có thai…
- Dược Vinh TiễnTrị tiêu ra máu lúc hành kinh do hư nhiệt
- Dưỡng Âm Điều Trung Hóa Ẩm CaoTrị thực tích, không ăn được, khát muốn uống nước
- Dưỡng Âm Thanh Nhiệt PhươngDưỡng âm, thanh nhiệt, trị chứng sốt sau khi gan bị viêm
- Dưỡng Âm Thanh Phế ThangDưỡng âm, thanh phế, lương huyết, giải độc, trị chứng họng viêm (cấp và mạn), bạch hầu, ho khan (do âm hư)
- Dương Can Hoàn IIDưỡng can, thoái ế. Trị quáng gà, nội chướng (mắt có màng)
- Dưỡng Chân ĐơnTrị liệt dương
- Dưỡng Chân Đơn IITrị Can hư, tay chân tê dại, chân gối không có sức, liệt nửa người, đầu váng, mắt hoa, sản hậu trúng phong,…
- Dưỡng Chân ThangThông kinh, tiêu khối. Trị kinh nguyệt bế không thông, vùng dưới rốn có khối kết
- Dưỡng Chân Thang IIKiện tỳ, ích khí, tư âm, thanh nhiệt. Trị nôn ra máu, tỳ âm hư, họng đau, khan tiếng
- Dưỡng Chính ĐơnHòa tễ âm dương, lý khí, chỉ thống, khứ đờm, khai bế. Trị chứng tâm thận bất giao, thượng thực, hạ hư, đờm…
- Dương Đán ThangGiải cơ, hòa doanh vệ. Trị chứng sau khi sinh bị cảm phong lâu ngày không hết, đầu đau, hơi sợ lạnh, hâm hấp…
- Dương Đán Thang IITrị trúng phong thương hàn, mạch Phù, lúc nóng lúc lạnh, sợ gió, ra mồ hôi, khò khè, nôn khan, gáy đau
- Dương Đán Thang IIIÔn dương, giải cơ, phát biểu, trừ phiền. Trị thương hàn chân tay đau nhức, trong hàn, ngoài nhiệt, hư phiền
- Dương Độc Nội Tiêu TánHoạt huyết, giải độc, tiêu thũng, chỉ thống. Trị mụn nhọt, ung nhọt, táo bón, đầu đau, khát
- Dương Hòa CaoTrị các loại mụn nhọt (nhất là các loại âm, hàn)
- Dương Hòa ThangThông dương khí, thông kinh lạc, trừ đờm kết, trị lao hạch, lao khớp, nhọt lao vỡ không liền miệng, động…
- Dưỡng Huyết An Thần Đường TươngDưỡng huyết, an thần. Trị mất ngủ, hồi hộp, lo sợ, chóng mặt, tai ù
- Dưỡng Huyết Địa Hoàng HoànDưỡng huyết. Trị gân mạch co rút
- Dưỡng Huyết Điều Kinh HoànTrị kinh nguyệt bế hoặc 2-3 năm không thấy kinh nguyệt, rốn bên trái có khối u to bằng cái bát, có lúc thổ…
- Dưỡng Huyết Khu Phong PhápTrị đầu đau do nội thương, thận hư, huyết hư, can khí uất nghịch gây đau
- Dưỡng Huyết Khứ Phong Thang IITrị phong nhập vào kinh mạch, cơ thể nặng nề, đi lại khó khăn
- Dưỡng Huyết Nhu Can HoànTrị mắt mờ, mắt nhắm lại
- Dưỡng Huyết Thanh Tâm ĐơnÍch khí, dưỡng huyết, thanh tâm, an thần. Trị tâm huyết bất túc, điên cuồng, cười nói thất thường
- Dưỡng Huyết Tráng Cân Kiện Bộ HoànBổ khí huyết, ích can thận, khứ phong thấp. Trị khí huyết hư yếu, can thận đều suy, bại liệt
- Dương Khởi Thạch HoànTrị liệt dương, di tinh, tiết tinh, tảo tinh, hơi thở ngắn, mồ hôi tự ra, mồ hôi trộm
- Dương Khởi Thạch Hoàn IITrị liệt dương, di tinh, tiết tinh, tảo tinh
- Dương Mai Sang PhươngTrị dương mai
- Dương Nhục Đương Quy ThangTrị bụng đau quặn do lạnh
- Dương Nhục ThangTrị sinh xong bị suyễn, mồ hôi tự ra, bụng đau quặn
- Dương Nhục Thang IITrị sau khi sinh cơ thể hư yếu mà bụng đau, đầu váng, hoa mắt, 2 bên hông sườn đau lan đến rốn, khí nghịch…
- Dương Nhục Thang IIITrị sinh xong, bụng bị đau do doanh huyết không đủ
- Dương Nuy PhươngSơ Can, giải uất, dưỡng huyết, hoạt huyết. Trị liệt dương. Đã trị 50 ca, khỏi 42, có hiệu quả 6, không hiệu…
- Dưỡng Tạng ThangTrị tiêu chảy, kiết lỵ ra máu mũi như óc cá, thoát giang, bụng quặn đau
- Dưỡng Tâm Kiện Tỳ HoànTrị hồi hộp, hoảng sợ, mất ngủ, ngủ nhiều, hay mơ, tinh thần mỏi mệt, ăn ít
- Dưỡng Tâm ThangDưỡng tâm, thanh nhiệt, trị mất ngủ, hoảng sợ, hồi hộp
- Dưỡng Tâm Thang IIDưỡng tâm, an thần. Trị cơ thể vốn suy nhược, suy nghĩ quá nhiều làm cho tâm hư gây nên mất ngủ, hồi hộp
- Dưỡng Tâm Thang IIITrị âm hư hỏa động gây nên di tinh
- Dưỡng Thai ẨmDưỡng huyết, hành trệ, thanh nhiệt, hóa ứ. Trị có thai 5 tháng mà thai bị trướng, bụng sưng, nằm ngồi không…
- Dưỡng Thần ThangAn dưỡng tâm thần
- Dưỡng Tinh Chủng Ngọc ThangBổ huyết, ích tinh. Trị chứng vô sinh, đàn bà không thụ thai được, đàn ông tinh huyết suy
- Dưỡng Trấp Huyết Niệu ThangCố thận, ích khí, hoạt huyết, hóa ứ, trị chứng tiểu ra máu, tiểu ra dưỡng trấp, nước tiểu đục
- Dưỡng Trấp Niệu ThangThanh nhiệt, thông lâm, kiện tỳ hóa trọc, trị chứng tiểu ra dưỡng trấp (do giun chỉ)
- Dưỡng Trung ThangTrị Phế, Vị bị hàn tà xâm nhập, ho nhiều đờm, ngực đầy, hơi thở ngắn, nói không rõ tiếng, ăn uống ít, bần…
- Dưỡng Vị Kiện Tỳ HoànTrị tỳ vị hư yếu, ăn vào muốn nôn, ngực ngăn nghẹn, ăn uống không tiêu, tiêu chảy, tay chân không có sức
- Dưỡng Vị ThangTrị ngoại cảm thương hàn, nội phong sinh lạnh, lợm giọng, nôn mửa, ngực bụng đầy
- Dưỡng Vị Thang IIÔn trung, làm nhẹ ngực, trị ngoại cảm thương hàn nội thương sinh lạnh, tỳ vị hư hàn gây ra chứng quyết, buồn…
- Dưỡng Vị Tiến Thực HoànKiện tỳ, hòa vị, tiêu thực, hóa trệ. Trị tỳ hư yếu, vùng tim đầy, bụng (thượng vị) đầy trướng, sắc mặt vàng…
- Dưỡng Vinh HoànTrị kinh nguyệt đến sớm, phiền táo, ho, đầu váng, mắt hoa, xích bạch đới, có thai bị rỉ huyết
- Dưỡng Vinh Hoàn IITrị kinh nguyệt đến sớm, phiền táo, ho, đầu váng, mắt hoa, xích bạch đới, có thai bị rỉ huyết
- Dưỡng Vinh Kiện Tỳ HoànTrị Tỳ âm suy, ăn uống được mà không sinh ra da thịt
- Dưỡng Vinh Quy Tỳ ThangTrị ho lao, ho sốt, thổ huyết, mệt mỏi, giống như sốt rét, mạch thốn Hồng, mạch xích Nhược
- Dưỡng Vinh ThangBổ ích khí huyết, dưỡng tâm, an thần. Trị tỳ phế hư yếu, tay chân mỏi mệt, hơi thở ngắn, xương cốt đau nhức,…
- Dưỡng Vinh Thang IIITư can, dưỡng huyết. Trị chứng phong táo, tà ở biểu, gân cơ khô, lông rụng, ngứa khan muốn gãi
- Dưỡng Vinh Thang III 2Hóa đờm, thông khí. Trị phong trúng huyết mạch, tà ở bán biểu bán ký, liệt mặt, thiếp dần đi, bên ngoài…
- Đả Lão Nhi HoànTư âm, bổ dương, cường tráng cân cốt. Trị ngũ lao, thất thương, liệt dương, chân khí suy yếu
- Đà Tăng CaoKích thích lên da non, làm lành vết thương
- Đại A Giao HoànTrị phế hư nhiệt, họng khô, ho, nhiều đờm, đờm có máu mủ (phế ung), nôn ra máu
- Đại A Giao Hoàn IITrị ho ra máu, khạc ra máu, tiêu ra máu
- Đại An HoànTiêu thực, đạo trệ. Trị ăn uống không tiêu (do khí hư), thực tích
- Đại An Hoàn IIKiện Tỳ, tiêu thực. Trị ăn uống không tiêu (do khí hư)
- Đại An Thai Như Thánh ẨmDưỡng huyết, kiện tỳ, thanh nhiệt, an thai. Trị có thai 6 tháng mà thai khí không hòa gây nên bụng trướng…
- Đại An ThangNhu can, tiềm dương, dưỡng tâm, an thần. Trị sợ hãi làm cho khí bị phù lên, chân dương bốc ra ngoài, hồi hộp
- Đại Bài Thạch ThangTrị sỏi ở ống dẫn mật, dưới hông phải và vùng tim đau lan ra đau lưng, muốn nôn, miệng đắng (thể can khí…
- Đại Bán Hạ ThangHòa Vị, giáng nghịch, cầm nôn, trị chứng nôn mửa do Vị khí hư yếu, táo bón
- Đại Bán Hạ Thang II 2Làm thông khí xuống. Trị Vị trung hư hàn, bụng đầy trướng, phản vị, ăn vào thì nôn ra
- Đại Bán Hạ Thang VLàm thông khí xuống. Trị Vị bị hư hàn, bụng đầy trướng
- Đại Bổ Âm HoànHạ nhiệt trong máu, làm mát thận, can, trị chứng Can Thận âm hư, hư hỏa bốc lên gây ra sốt từng cơn, mồ hôi…
- Đại Bổ Địa Hoàng HoànTư âm, thanh nhiệt. Trị tinh huyết bị khô cạn, táo nhiệt
- Đại Bổ Hoàn IIITrị phụ nữ không có thai được (vô sinh) do thận suy, đờm nhiều
- Đại Bổ Hoàng Kỳ ThangĐiều dưỡng khí huyết. Trị khí huyết đều hư, tự ra mồ hôi không cầm (Dương hư), chân tay lạnh (quyết)
- Đại Bổ Nguyên TiễnBổ ích khí huyết, cứu bản, bồi nguyên. Trị liệt dương do rối loạn thần kinh chức năng (Chứng thận hư mà…
- Đại Bổ Tâm ĐơnÍch khí, dưỡng huyết, bổ tâm, an thần. Trị lo nghĩ quá mức, thần chí không yên, hồi hộp, chóng mặt, mồ hôi…
- Đại Bổ Tâm ThangTrị hư tổn bất túc, tâm khí suy, hồi hộp, tay chân không có sức, nói sảng, sắc mặt không tươi
- Đại Cáp TánTrị ho do nội thương (hư hỏa bốc lên), ngực sườn đau
- Đại Chính Khí TánLý khí, tán hàn, hành trệ, trừ mãn. Trị trẻ nhỏ ăn uống quá độ làm bụng đầy trướng, bụng và hông đau, ăn…
- Đại Chu Liên HoànTrị trẻ nhỏ ăn uống quá độ làm bụng đầy trướng, bụng và hông đau, ăn uống không tiêu, suyễn khát phiền táo,…
- Đại Diên Hồ Sách TánTrị kinh nguyệt rối loạn, sinh xong bụng đau, bụng đầy trướng, vùng thượng vị đau
- Đại Dưỡng Vị ThangBổ Tỳ Vị, giáng nghịch khí. Trị ẩm thực làm tổn thương tỳ, thức ăn không tiêu, ăn buổi tối, buổi sáng nôn…
- Đại Đạo Cố Trường HoànTrị bụng đau, tiêu chảy, ăn thứ gì tiêu ra thứ đó, hàn tích lâu ngày, bụng đầy trướng, không muốn ăn uống,…
- Đại Đậu ThangTrị phong thủy, toàn thân phù
- Đại Để Đương ThangPhá huyết, hạ ứ. Trị hông sườn đau do ứ huyết
- Đại Định Phong ChâuTư âm, dưỡng dịch, nhu can, tức phong. Trị chứng ôn táo lâu ngày làm hại phần âm của Can và Thận
- Đại Đoạn Hạ Hoàn IIÔn trung, tán hàn, sáp trường, chỉ lỵ. Trị lỵ, tiêu chảy, cơ thể gầy ốm, ăn uống không vào, nói không ra…
- Đại Giả Tuyền Phúc ThangGiáng nghịch, hóa đờm, ích khí, hòa vị. Trị vị khí hư yếu, đờm trọc dâng lên bên trong, phía dưới tim có hòn…
- Đại Giáng Khí ThangGiáng khí, bình suyễn, khứ đờm, chỉ khái. Trị phế quản viêm mạn, suyễn, phế khí thũng
- Đại Giao Ngải ThangTrị phụ nữ sinh xong bị băng huyết, máu ra nhiều, hư suyễn, bụng đau quặn, té ngã tổn thương, ngũ tạng bị…
- Đại Hãm Hung HoànTả nhiệt, khai kết, hóa ẩm, thông tiện. Trị chứng kết hung, ngực đầy, gáy cứng, mồ hôi tự ra, đại tiện không…
- Đại Hãm Hung ThangTrị chứng thương hàn xổ lầm gây ra chứng kết hung (bụng trên và dưới cứng đầy, đau)
- Đại Hoàn ĐơnTrị chứng đàn ông tinh khí không đủ, tinh loãng
- Đại Hoàng Cam Thảo ThangThanh nhiệt, hòa vị, thông lợi đại tiện. Trị nôn mửa (do hỏa ở vị), táo bón, khát, nôn ra nước
- Đại Hoàng Cam Toại ThangPhá huyết, trục thủy, làm thông huyết ứ. Trị phụ nữ bụng dưới đầy giống cái mâm, tiểu hơi khó nhưng không khát
- Đại Hoàng Cửu Long ThangThanh tâm, tả hỏa, trừ đờm, khai khiếu, trị bệnh tâm thần phân liệt
- Đại Hoàng Giá Trùng HoànThông lạc, hoạt huyết, đạo trệ, tiêu ứ. Trị trong người có huyết khô ứ kết thành khối (trưng, hà), phụ nữ bị…
- Đại Hoàng Hoàn IVThông tiện, tiết nhiệt, lý khí, chỉ thống. Trị táo bón do nhiệt bí, phiền táo, trong ngực bứt rứt, đầu đau,…
- Đại Hoàng Hoàn V 2Trị trẻ nhỏ sốt do đại tiện bí kết
- Đại Hoàng Mẫu Đơn Bì ThangThanh nhiệt, giải độc, trục ứ, công hạ. Trị trường ung (có ung nhọt ở ruột)
- Đại Hoàng Ngũ Bội Tử CaoTrị vẩy nến. Đã trị 150 ca đều khỏi. Đắp lâu là 4 lần, ít là 2 lần, bình quân là 3 lần. Thường sau khi đắp…
- Đại Hoàng Phác Tiêu ThangTrị phụ nữ kinh nguyệt không đều kinh niên, do phong hàn và huyết ứ ở bào trung
- Đại Hoàng Phụ Tử ThangÔn kinh, tán hàn, thông tiện, chỉ thống. Thông kinh, tán hàn, thông tiện, chỉ thống, trị chứng táo bón (do…
- Đại Hoàng Phục Linh HoànHoạt huyết, hóa ứ. Trị trưng hà, tích tụ
- Đại Hoàng Tán IITrị dương độc thương hàn chưa giải, nhiệt kết bên trong, hoảng hốt như cuồng
- Đại Hoàng ThangTả hỏa, giải độc. Trị thiên hành (cúm) 5-6 ngày không hết, đầu đau, sốt cao, tay chân buồn, tay chân đau,…
- Đại Hoàng Tiêu Thạch ThangTả nhiệt, thông phủ, lợi niệu. Trị táo bón (bí kết) do hỏa vượng, hoàng đản
- Đại Hoạt Lạc ĐơnTrị các chứng trúng phong bại liệt, tổn thương do té ngã, đánh đập, kinh phong, ung nhọt đang mưng mủ
- Đại Hồng CaoTrị té ngã từ trên cao xuống làm cho da thịt sưng đau
- Đại Khương Hoạt Thang IITrị bệnh do uống rượu gây ra, các khớp ở tay chân sưng đau, vùng thượng vị đầy tức khó chịu, người nặng nề,…
- Đại Khương Hoạt Thang IVTrị bệnh do uống rượu gây ra, các khớp ở tay chân sưng đau, vùng thượng vị đầy tức khó chịu, người nặng nề,…
- Đại Kiến Trung HoànKiện Tỳ Vị, khứ phong thấp, tiêu thực tích, trừ bỉ mãn. Trị Tỳ Vị hư yếu, thấp nhiệt đình trệ ở bên trong,…
- Đại Kiến Trung Hoàng Kỳ Thang IITrị hư lao, hàn ẩm đình lại ở dưới hạ sườn, bụng đau, hay mơ, hay quên, hoa mắt, hơi thở ngắn
- Đại Kiến Trung ThangÔn trung, bổ hư, giáng nghịch, chỉ thống. Trị trung dương hư suy, âm hàn nội thịnh, bụng trên đau dữ dội,…
- Đại Kiến Trung Thang IVBổ ích khí huyết, ôn thận, kiện Tỳ. Trị vinh vệ đều hư, trên nóng dưới lạnh
- Đại Kiện Tỳ Thang IIKích thích ăn uống. Trị Tỳ Vị hư hàn
- Đại Kỷ Hàn HoànTrị tạng phủ bị hư yếu, hàn tích tụ lâu ngày, dương khí suy, tay chân lạnh, tiêu chảy, bụng sôi
- Đại Kỷ Hàn Hoàn IITrị bụng đau, bụng sôi, tiêu chảy, hoắc loạn, thổ tả, tay chân lạnh
- Đại Liên Kiều ẨmThanh nhiệt, lợi thấp, lương huyết, sơ phong. Trị trẻ nhỏ bị thấp độc, xích du đơn độc (phong ngứa), các…
- Đại Liên Kiều Ẩm IIThanh nhiệt, lợi thấp, lương huyết, sơ phong. Trị sau khi đậu mọc, có nọc độc, hợp với phong nhiệt sinh ra…
- Đại Lô Hội HoànThanh nhiệt, tiêu cam, sát trùng, khứ tích. Trị trẻ nhỏ bị cam tích, gầy ốm, sốt, khát, táo bón, loa lịch…
- Đại Lô Hội Hoàn IILý khí, kiện tỳ, sát trùng, tiêu tích. Trị ngũ cam, da vàng, gầy ốm, bụng ỏng, đít teo, nôn mửa, tiêu chảy,…
- Đại Lô Hội Hoàn IIITẩy các loại giun (ký sinh trùng đường ruột)
- Đại Mạch Cam Thảo ThangDưỡng tâm, an thần, hòa trung, hoãn cấp. Trị chứng trong người phiền muộn, tinh thần hoảng hốt không tự chủ,…
- Đại Nham Mật Thang IITrị sinh xong, vùng tâm vị đan do phong hàn kết
- Đại Nhân Sâm Bán Hạ HoànTrị đờm gây ra nôn mửa, đầu đau, cảm phong làm cho hoa mắt, chóng mặt, tai ù, mũi nghẹt, cổ không thông,…
- Đại Nhân Trần ThangThanh nhiệt, tiết hỏa, lợi thấp, thoái hoàng. Trị thực nhiệt nội thịnh, toàn thân vàng như nghệ
- Đại Ninh Tâm ThangTrị trẻ nhỏ kinh phong do đờm uất hóa hỏa gây nên
- Đại Ôn Kinh HoànTrị trẻ nhỏ hay bị kinh phong, ăn uống kém
- Đại Ôn Kinh ThangÔn kinh, tán hàn, dưỡng huyết, khứ ứ. Trị phụ nữ khí huyết hư yếu, hàn ngưng, khí trệ, kinh nguyệt không…
- Đại Ôn Kinh Thang IIÔn kinh, tán hàn, dưỡng huyết, khứ ứ. Trị hành kinh bụng bị đau (do hàn)
- Đại Ôn Trung HoànKiện Tỳ, ôn trung, lý khí, hành trệ. Trị Tỳ hư, thấp nhiệt nội phục, khí không thông ăn uống kém, phù
- Đại Phòng Phong ThangBổ khí huyết, thông huyết, tráng cân cốt, trừ hàn thấp, trục lãnh khí. Trị đầu gối sưng đau, phong thấp
- Đại Phúc Bì TánTrị phụ nữ bị phong độc, chân sưng, các khớp xương đau, tâm thần (phiền) buồn sầu
- Đại Phúc Tử TánTrị phong độc chướng khí, tay chân, các khớp đau, tâm thần phiền muộn
- Đại Phụng Tủy ĐơnCố chân nguyên, giáng tâm hỏa, ích thận thủy. Trị chứng tâm hỏa cuồng thái quá, thận thủy chân âm hư
- Đại Quất Bì ThangHành thấp trọc, hòa Tỳ Vị. Trị nấc, nôn mửa do vị bị hư nhiệt
- Đại Quất Bì Thang IITrị chứng thử kiêm thấp làm cho bụng đầy, tiêu chảy, tiểu ít, phù
- Đại Sài Hồ ThangNgoại giải thiếu dương, nội tả nhiệt kết. Trị chứng thiếu dương chưa giải, lúc nóng lúc lạnh, muốn nôn,…
- Đại Sài Hồ Thang Hợp Bán Hạ Hậu Phác ThangHòa lý, khu cơ, tả nhiệt, giáng nghịch, hóa đờm. Trị hen phế quản (suyễn), phế quản viêm, bụng đầy
- Đại Sơn Tra HoànTiêu thực, hóa trệ, điều hòa Tỳ Vị. Trị Tỳ Vị không hòa, ăn uống không có cảm giác mùi thơm, thức ăn đình…
- Đại Tam Ngũ Thất TánTrị đầu đau, mắt hoa, miệng méo, mắt lệch, tai ù, tai điếc, xương khớp đau nhức, da thịt tê dại
- Đại Tam Ngũ Thất Tán IITrị đầu đau, mắt hoa, miệng méo, mắt lệch, tai ù, tai điếc, xương khớp đau nhức, da thịt tê dại
- Đại Tạo HoànBồi bổ cơ thể, dưỡng huyết, tư âm. Trị thận âm hư tổn, âm hư dương vượng, cốt chưng, ho, các chứng hư tổn,…
- Đại Tần Cửu ThangKhứ phong, thanh nhiệt, dưỡng huyết, vinh cân. Trị tê bại, phong thấp, thần kinh hông sườn đau
- Đại Thanh Long ThangPhát hãn, giải biểu, thanh nhiệt, trừ phiền. Trị phong hàn cảm mạo không có mồ hôi kèm theo phiền táo, cầu…
- Đại Thanh Lương TánThanh nhiệt, tả hỏa, lương huyết, giải độc. Trị ôn bệnh, biểu lý và tam tiêu có hỏa nhiệt, ngực đầy, hông…
- Đại Thánh TánTrị phụ nữ kinh mạch không thông, huyết hải hư lãnh, không thể thụ thai, hoặc có thai thì bị sinh ngược,…
- Đại Thành ThangTrị té ngã làm huyết ứ trệ, táo bón, tiểu bí
- Đại Thất Hương HoànHành khí, ôn trung, ích Tỳ, hòa Vị. Trị Tỳ Vị hư hàn, nôn mửa, tiêu chảy, kiết lỵ
- Đại Thất Khí Thang IIHành trệ, tiêu tích, phá khí, phá công kết, Trị phụ nữ bị chứng trưng hà, thai chết trong bụng
- Đại Thiên Nam Tinh HoànTrị trẻ nhỏ kinh phong, đờm dãi nhiều, mắt trợn ngược, miệng méo, hàm răng cắn chặt, lưng cứng, tinh thần mê…
- Đại Thỏ Ty Tử HoànBổ thận, ích tinh, trị thận suy, mệnh môn hỏa suy, hoạt tinh, liệt dương, tiểu không tự chủ, chân mềm yếu
- Đại Thỏ Ty Tử Hoàn IITrị nội hư, lý hàn, mồ hôi tự ra không cầm, tiểu không tự chủ
- Đại Thuận TánTrị cảm thử (cảm nắng, nóng), phục nhiệt, Tỳ Vị bị thấp, nôn sữa, khó tiêu, tạng phủ không điều hòa
- Đại Thừa Khí ThangĐiều hòa nhiệt ở trường vị, công hạ phân tích tụ ở ruột, tiêu bỉ, trừ đầy trướng, tả hỏa, giải độc, tiết…
- Đại Thừa Khí Thang Gia GiảmThanh nhiệt, giải độc, trị chứng tụy viêm cấp
- Đại Thừa Khí Thang Gia VịTả hạ táo thực, trị tà nhiệt kết ở trường vị gây ra tắc ở ruột
- Đại Thừa Khí Thang Phục PhươngTrị các bệnh đường ruột, táo bón, đầy hơi
- Đại Tiêu Bỉ HoànTrị vùng thượng vị đầy trướng, bụng có kết khối
- Đại Tiêu Phong TánTán phong, thanh nhiệt, hành huyết, nhuận phu. Trị các chứng phong, đại ma phong
- Đại Trấn Tâm TánTrị tâm khí suy, hồi hộp, lo sợ, hoảng hốt, hay giận dữ không nguyên nhân
- Đại Truy Phong TánTiêu phong, hóa đờm, thanh lợi vùng đầu mắt, trị đầu đau, tâm phiền, các khớp đau, mũi nghẹt, các chứng phong
- Đại Vô Quyển ThangTrị hoàng đản, tiểu không lợi, mũi lở loét, nôn mửa (do vị khí không thông)
- Đại Vu Di ThangTrị chứng cảm do Tỳ suy yếu, tiêu thất thường, bú nhiều, thích ăn đất (một loại dinh dưỡng suy)
- Đại Xạ Hương ĐơnTrị trẻ nhỏ gầy yếu (loại suy dinh dưỡng)
- Đại Xuyên Khung Hoàn IITrị đầu đau, chóng mặt, phiền nhiệt, tay chân đau, lở ngứa, mắt đau, mũi nghẹt, mặt có cảm giác như trùng bò
- Đan Bì Tiêu Dao TánTrị can uất khí trệ, hông sườn đau, kinh nguyệt không đều, hành kinh bụng đau, kèm sốt cơn, hỏa vượng
- Đan Bì Tứ Vật ThangTrị kinh nguyệt ra quá nhiều, kinh hành ra huyết hôi
- Đan Câu Lục Chi Ẩm Gia GiảmBình can tức phong, trị mạch máu não bị nghẽn, mất ý thức do tai biến mạch máu não
- Đan Chi Tiêu Dao Tán (Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ…)Thanh nhiệt, sơ can, giải uất, trị hông sườn đau, chóng mặt kinh nguyệt không đều (do khí uất huyết ứ)
- Đan Chi Tứ Vật ThangTrị kinh nguyệt ra quá nhiều (do nhiệt)
- Đan Chi Tức Thống ThangThư can lý khí, hóa ứ, chỉ thống, trị thần kinh gian sườn đan
- Đan Khê Bổ Âm Hoàn IITrị chân tay tê do thấp nhiệt
- Đan Khê Tiểu Ôn Trung HoànÔn trung kiện tỳ, thanh nhiệt táo thấp, trị gan bị xơ, cổ trướng
- Đan Sâm ẨmHoạt huyết, khứ ứ, hành khí, chỉ thống. Trị huyết ứ, khí trệ, tim đau, dạ dày đau, ngực có khối u
- Đan Sâm Ẩm TửDưỡng huyết, thanh hỏa, hóa đờm, an thần. Trị não suy kém, hay quên
- Đan Xa HoànLợi tiểu, trị phù thũng
- Đạo Ẩm HoànTrị khí trệ, thủy đình, 2 bên hông sườn đau như kim đâm, bụng đầy, không muốn ăn, đầu váng, chóng mặt, thức…
- Đào Chi ThangTrị trúng ác khí, hoắc loạn, ngực đau, ngực đầy, hông sườn đau, suyễn cấp
- Đạo Đờm HoànTrị ngực đầy đầu đau, hoa mắt, chân tay tê, mũi nghẹt, khan tiếng, tinh thần mỏi mệt, ngủ li bì
- Đạo Đờm ThangKhu phong, đạo đờm, hành khí, khai uất. Trị chứng phong đờm bốc lên gây ra nhức đầu, chóng mặt, đờm nhiều,…
- Đào Hạch Thừa Khí ThangTả nhiệt, trục ứ. Trị hạ tiêu có súc huyết, bụng dưới đau cấp, tiểu không tự chủ, người như cuống, mạch Trầm…
- Đào Hoa ChúcTrị ôn bệnh 7–8 ngày sau mà mạch Hư Sác, lưỡi ít rêu, đi tiêu ngày 10 lần, tiêu phân sống, cơ thể sốt
- Đào Hoa Hoạt Huyết TánSinh cơ, hoạt huyết. Trị vết thương do dao kiếm gây nên
- Đào Hoa Tán IISinh cơ, hoạt huyết. Trị vết thương do dao kiếm gây nên
- Đào Hoa Tán IVChỉ huyết, tiêu ứ. Trị vết thương chảy máu
- Đào Hoa Tán VThanh trường, lý huyết, khoan trường, sơ phong. Trị trường tích, hạ huyết
- Đào Hoa ThangÔn trung, cố thoát, sáp trường, chỉ lỵ. Trị thương hàn, thiếu âm chứng tiêu ra máu mủ, bụng đau, tiểu tiện…
- Đào Hồng Hương Phụ Tứ Vật ThangTrị phụ nữ chứng huyết băng, huyết lậu
- Đào Hồng Tứ Vật ThangHoạt huyết, khứ ứ. Trị huyết ứ, lưng đau, phụ nữ kinh nguyệt ra nhiều, sắc đỏ dính, bên trong có huyết ứ
- Đào Hồng Tứ Vật Thang Gia GiảmTrị động mạch bị viêm tắc, thuộc loại hư hàn
- Đạo Khí ThangSơ can, lý khí, tán hàn, chỉ thống. Trị sán khí do hàn, dịch hoàn sưng cứng như đá
- Đào Nhân Quế Chi ThangTrị phụ nữ kinh nguyệt bị bế do hàn
- Đào Nhân Quế Tâm ThangPhá huyết, trục ứ. Trị té ngã, chấn thương gây ứ huyết, công lên tim gây ra phiền muộn
- Đào Nhân TánPhá huyết, trục ứ. Trị té ngã, chấn thương, trong bụng có ứ huyết gây ra đau
- Đào Nhân Tán I 2Hoạt huyết, hóa ứ, tán kết, phá trưng. Trị phụ nữ bị trưng hà, tích tụ, bụng đầy trướng, ngực đầy trướng,…
- Đào Nhân ThangHoạt huyết, thông kinh, trị kinh nguyệt không đều do ứ huyết
- Đào Nhân Thừa Khí ThangTả nhiệt, trục ứ. Trị hạ tiêu có súc huyết, bụng dưới đau cấp, tiểu không tự chủ, người như cuống, mạch Trầm…
- Đạo Nhiệt TánTrị có thai bị nôn mửa, tiểu khó, tiểu gắt
- Đào Nô TánTrị trẻ nhỏ trúng ác khí, ngực đầy trướng, bụng đầy, ngực đau, bụng đau, táo bón
- Đạo Thủy HoànCông hạ, trục thủy. Trị thủy thấp gây nên sưng phù, lưng đau do thấp nhiệt, đờm thấp lưu chú toàn thân, mụn…
- Đạo Thủy Hoàn IITrị đới hạ (huyết trắng) do thấp nhiệt, bụng dưới trướng, ấn vào đau
- Đạo Thủy Phục Linh ThangHành khí, hóa thấp, lợi thủy, tiêu thũng. Trị thủy thũng, có thai bị phù (tử thũng), tử khí, tử mãn, phù thũng
- Đào Tiên Sâm Ngọc TửuBổ Tỳ dưỡng Vị, bồi dưỡng cơ thể, kích thích tiêu hóa, giúp ăn ngon miệng và làm tăng sức hấp thụ thức ăn…
- Đạo Trệ HoànTrị nôn ra đờm, nôn ra nước trong, bụng đầy trướng, nách đau nhức, sườn đau, không muốn ăn uống
- Đạo Trệ Thông Kinh ThangKiện tỳ, lý khí, lợi thủy, tiêu thũng. Trị tỳ hư tỳ có thấp và thủy gây nên phù, mặt sưng phù, tay chân phù,…
- Đạo Xích Tán IIThanh tâm, lương huyết, lợi thủy, thông lâm. Trị có thai bị nôn mửa, tiểu khó, tiểu gắt
- Đạo Xích Tán IIITrị có thai bị nôn mửa, tiểu khó, tiểu gắt
- Đạo Xích Thang Gia VịThanh nhiệt, lợi niệu, chỉ huyết, trị chứng cầu thận viêm cấp, phù thũng
- Đạo Xích Thanh Tâm ThangÍch âm, thanh nhiệt, dưỡng tâm, an thần. Trị nhiệt hãm ở kinh tâm và tâm bào
- Đạt Sinh TánAn thai, giúp dễ sinh. Trị phụ nữ có thai mà khí huyết không đủ, thai khí không đều, tử mãn (có thai 7–8…
- Đậu Khấu ẨmÔn thận, tán hàn, hành khí, chỉ thống. Trị thận hư hàn, bụng trướng, bụng đau
- Đậu Khấu Hương Liên HoànTrị trẻ nhỏ trường vị hư yếu, sữa bú vào không tiêu, lúc nóng lúc lạnh, lỵ, bụng đau quặn, không muốn ăn uống
- Đậu Khấu Hương Liên Hoàn IITrị trẻ nhỏ bị thực tích, trường vị hư yếu, khí lạnh nóng tích ở đại trường, lỵ ra mủ máu, bụng đau cả ngày,…
- Đậu Phụ HoànÔn thận, noãn tỳ, sáp trường, chỉ tả. Trị tạng phủ hư hàn, tiêu chảy không cầm
- Để Đương ThangPhá huyết, khứ ứ. Trị thương hàn ở kinh thái dương 6-7 ngày mà biểu chứng vẫn còn, kèm chứng cuồng, ngực…
- Địa Cốt Bì Ẩm IIThanh hư nhiệt, thoái cốt chưng. Trị trẻ nhỏ bị chứng nóng trong xương, sốt về chiều, ngực đầy, hoảng sợ
- Địa Cốt Thanh Trưng ẨmThoái nhiệt, dưỡng huyết, trừ trưng. Trị bụng đau do huyết ứ kết
- Địa Cúc TánTrị thương hàn, về chiều tối thì phát sốt, bụng đau, tiêu ra mủ máu, lỵ mủ máu
- Địa Du TánTrị thương hàn, về chiều tối thì phát sốt, bụng đau, tiêu ra mủ máu, lỵ mủ máu
- Địa Du Tán IITrị phụ nữ trong bụng có ứ huyết, bụng dưới đau, kinh nguyệt ra nhỏ giọt không cầm, sắc kinh màu tím đen
- Địa Hoàng ẨmTư âm, tráng dương, hóa đờm, khai khiếu. Trị hạ nguyên bị hư suy, hư dương bốc lên, đờm trọc quấy nhiễu bên…
- Địa Hoàng Ẩm TửTư âm, tráng dương, hóa đờm, khai khiếu. Trị trúng phong cấm khẩu, các chứng bệnh trong quá trình bị bệnh…
- Địa Hoàng Ẩm Tử IITrị hư nhiệt, nóng trong xương, miệng lở, ho khan, sốt về chiều, ngũ tâm phiền nhiệt
- Địa Hoàng HoànBổ thận, ôn dương, chấn tinh, ích tủy. Trị thận dương hư, tinh tủy bất túc, gầy ốm, hay quên, không có sức
- Địa Hoàng Hoàn Gia GiảmÔn bổ thận dương, cố sáp, chỉ di. Trị hư lạnh, tiểu không tự chủ, tiểu nhiều
- Địa Hoàng Hoàn IIÔn bổ hạ nguyên, cường tráng cân cốt. Trị hư tổn, thận dương suy, lưng đau, hay quên
- Địa Hoàng Hoàn IVÔn thận, ích tủy. Trị bạch trọc
- Địa Hoàng TánTrị huyết nhiệt vọng hành, mũi và miệng chảy máu, tâm trung phiền nhiệt, ngực khó chịu, tiêu ra máu
- Địa Hoàng Tán IITrị mắt sưng (hỗn chướng), mắt nóng đỏ, mắt đau, ra gió chảy nước mắt
- Địa Hoàng Tán IIIBổ can thận, tráng cân cốt. Trị lưng đau, chân yếu
- Địa Hoàng Tán IVLương huyết, nhuận táo, khứ phong, chỉ dưỡng. Trị ngứa do huyết bị phong, huyết hư hóa thấp sinh ra phong,…
- Địa Hoàng TiễnBổ thận, trợ dương. Trị xương tủy bị hư hàn, lưng đau, chân yếu, não đau không yên, cơ thể thường lạnh, mạch…
- Địa Pháp Vị Trung ThangLý khí giải uất, trị đầu đau do mạch máu
- Địa Tiên HoànBổ thận dương, khứ phọng, tráng cân cốt, hoạt huyết lạc. Trị thận dương hư không hóa được thủy dịch, cảm…
- Địch Đờm ThangĐịch đờm, khai khiếu, bổ khí, phù chính. Trị trúng phong, đờm che lấp tâm khiếu, lưỡi cứng không nói được
- Địch Đờm Thang IITrị đàn bà béo bệu khó thụ thai (do đờm thấp nhiều)
- Điên Giản ThangThanh nhiệt, tức phong, trọng trấn, tiềm dương. Trị can dương thượng cang, phong tà nội động gây nên điên…
- Điệt Đả TánHoạt huyết, tán ứ, tiêu thũng, chỉ thống. Trị các vết thương do té ngã, bị đánh đập, khí huyết ứ trệ, cơ…
- Điều Can TánTrị giận dữ, uất kết làm hại can gây ra lưng đau, bụng dưới đau
- Điều Doanh Liễm Can ẨmTrị Can hư, doanh khí suy tổn, hư khí nghịch lên làm cho hai bên hông sườn đau
- Điều Huyết Hóa Hạch HoànTrị huyết lịch, mới phát 1–2 hạch, hình giống cái ly nhỏ, ấn vào không di động, nếu lâu ngày không trị, hạch…
- Điều Huyết Tứ Vật ThangĐiều kinh, dưỡng huyết, trị bịnh máu ưa chảy
- Điều Kinh ẨmLý khí, giải uất, hoạt huyết, điều kinh. Trị phụ nữ khí nghịch, huyết trệ làm cho khi hành kinh thì bụng đau
- Điều Kinh Bổ Chân ThangTrị chứng âm hộ sưng đau do hàn, bạch đới
- Điều Kinh Chỉ Đới HoànTrị kinh nguyệt không đều, băng huyết, lậu huyết, không thể thụ thai
- Điều Kinh Chủng Tử HoànTrị phụ nữ bị chứng huyết hư, khí trệ, lưng đau, bụng đau, kinh nguyệt không đều, xích bạch đới, tử cung bị…
- Điều Kinh Chủng Tử Hoàn IITrị phụ nữ bị chứng huyết hư, khí trệ, lưng đau, bụng đau, kinh nguyệt không đều, xích bạch đới, tử cung bị…
- Điều Kinh Dưỡng Huyết HoànDưỡng huyết, điều khí. Trị kinh nguyệt không đều, không thể thụ thai
- Điều Kinh HoànLý khí, dưỡng huyết, điều kinh, giúp dễ thụ thai
- Điều Kinh Hoạt Huyết PhiếnĐiều kinh, hoạt huyết, trị kinh nguyệt không đều, hành kinh bụng đau
- Điều Kinh Ích Mẫu HoànTrị phụ nữ khí huyết bị hư hàn, kinh nguyệt không đều, ứ trệ gây đau, sinh xong sản dịch không xuống
- Điều Kinh TánTrị gái chưa chồng hoặc phụ nữ béo mập mà kinh nguyệt bị bế do huyết nhiệt, quá kỳ mà kinh nguyệt không…
- Điều Kinh Tán Gia Xuyên Sơn GiápTrị lưng đau do huyết ứ trệ
- Điều Kinh Tán IV+ Hành huyết, tiêu thũng, điều kinh. Trị kinh nguyệt không đều, bụng đau, sinh xong sản dịch ra không hết ứ…
- Điều Kinh Thăng Dương Trừ Thấp ThangTrị phụ nữ lậu hạ ác huyết, kinh nguyệt không đều, băng huyết ra nhiều, tay chân không có sức, mạch Sác mà…
- Điều Kinh Thăng Ma Trừ Thấp ThangTrị phụ nữ bị huyết ra rỉ rả, kinh nguyệt không đều, băng huyết
- Điều Nguyên Bảo Anh ĐơnTrị đậu lúc mới phát
- Điều Nguyên Hóa Độc ThangTrị mụn đậu mới phát
- Điều Nguyên TánTrị trẻ nhỏ tiên thiên bất túc (bẩm sinh suy yếu) cơ thể gầy, bụng to, thần trí kém
- Điều Nguyên Thận Khí HoànTrị xương mềm yếu
- Điều Tâm ThangHoạt huyết, thanh dinh, trấn tâm, an thần, trị các loại ngoại tâm thu. Kết quả lâm sàng: Đã trị 18 ca ngoại…
- Điều Trung Đại Thành ThangTrị ăn uống kém, không sinh được da thịt
- Điều Trung HoànTrị trung tiêu bị hư hàn, tiêu phân sống, bụng đau, ăn ít
- Điều Trung Ích Khí ThangTrị tỳ vị không đều, ngực đầy, tay chân mỏi, ít ăn, thiếu hơi, ăn không ngon, ăn vào hay nôn
- Điều Trung Kiện Tỳ HoànTrị cổ trướng, bụng trướng
- Điều Trung Tán IIIThông ế cách, khai quan, hòa vị. Trị ngăn nghẹn
- Điều Trung Tán IVTrị chứng bụng đau, lưng vặn, tiêu ra phân xanh
- Điều Trung Thang IITrị ăn uống bị đình tích hợp với ngoại cảm gây sốt
- Điều Vị Thừa Khí ThangTrị táo bón
- Điều Vinh ẨmTrị huyết ứ trệ, tay chân sưng phù
- Điều Vinh Dưỡng Vệ ThangTrị lao lực và thương hàn (nhức đầu ghê rét, hơi khát, ra mồ hôi, mạch phù không lực)
- Điều Vinh ThangHóa ứ, chỉ thống. Trị huyết ứ không tiêu, bụng đau, rốn đau, lưng đau
- Định Châu ThangTrị chứng mùa Đông bị bệnh thương hàn, sau khi nôn, xuất mồ hôi mà lại tiêu chảy làm cho mình sốt nóng, biến…
- Định Chí HoànĐịnh tâm, an thần. Trị chứng hồi hộp, lo sợ
- Định Chí Hoàn IIICổn đờm, khai khiếu, tức phong, trấn kinh. Trị động kinh
- Định Chí Hoàn IVTrị tâm khí bất túc, hoảng sợ, hay quên, hay mơ, nhiều mồ hôi
- Đinh Hương An Vị ThangTrị tỳ vị hư hàn, nôn mửa
- Đinh Hương Bán Hạ HoànÔn trung, giáng nghịch. Trị tỳ vị bị hàn, ngực có đờm, muốn nôn, nôn mửa, nuốt chua, ngực đầy, bụng đầy,…
- Đinh Hương Sán Khí HoànKhứ phong, tán hàn, lý khí, chỉ thống. Trị thận sán, vùng dưới rốn đau cấp, cơ thể đau nhức, tiểu nhiều
- Đinh Hương Thị Đế ThangÔn trung, giáng nghịch, ích khí, hòa vị. Trị nấc cụt (do hàn)
- Đinh Hương Thị Đế Thang Gia VịTrị trung tiêu hư hàn, nôn mửa do thần kinh
- Định Kinh HoànAn thần, định kinh. Trị trẻ nhỏ tâm bị nhiệt, khóc đêm, phiền táo
- Định Kinh ThangThư can, bổ thận, dưỡng huyết, điều kinh. Trị can thận có khí uất, kinh nguyệt không đều, bụng dưới đau, vú…
- Đình Lịch Đại Táo Tả Phế ThangTả nhiệt, cổn đờm. Trị suyễn do đờm thấp, phế ung (áp xe phổi), phù thũng
- Đình Lịch HoànTrị kinh nguyệt không đều, tay chân sưng phù
- Định Suyễn ThangTuyên phế,, bình suyễn, thanh nhiệt, hóa đờm. Trị ngoại cảm phong hàn, phế ứ đờm, ho suyễn, đờm có sắc vàng,…
- Định Suyễn Thang IIThanh nhiệt, giáng nghịch, chỉ khái, bình suyễn. Trị đờm nhiệt nội uẩn, khí nghịch, ho suyễn, ho đờm, rêu…
- Định Suyễn Thang IIINhuận phế khí, chỉ khái, bình suyễn. Trị phế hư bị cảm hàn, khí nghịch, ho suyễn
- Định Tâm Thang Gia VịTrấn tâm, an thần, sơ can, giải uất. Trị chứng nhịp tim bị rối loạn, bệnh ở động mạch vành
- Định Thống ThangThông kinh, chỉ thống. Trị dây thần kinh sinh ba đau
- Đinh Thù Lý Trung ThangÔn trung, kiện tỳ. Trị các chứng thương hàn mà tiêu chảy nhưng không khát nước, nôn mửa, bụng đau, mạch Trầm…
- Đinh Trầm Thấu Cách ThangGiáng nghịch, hòa trung, kiện tỳ, táo thấp. Trị trung khí hư, khí trệ, thấp khí làm vị bị trở ngại, bụng đầy…
- Đoạn Hồng HoànCầm máu. Trị tiêu ra máu, trĩ ra máu, tạng phủ hư hàn
- Đoàn Ngư HoànTrị chứng nóng trong xương (cốt chưng), ho
- Đoàn Ngư Hoàn IITrị can khí uất kết, huyết uất, đàm uất, hỏa uất gây ra chứng nóng trong xương (cốt chưng), lao phổi
- Đoàn Sâm Tán IIBồi bổ cơ thể sau khi đậu, sởi bay
- Đoạt Mệnh Đơn IIHành ứ, trục huyết, trị chứng sinh xong máu dơ (ác lộ) không ra hết, thai chết trong bụng
- Đoạt Mệnh Đơn VHành ứ, trục huyết, trị chứng sinh xong máu dơ (ác lộ) không ra hết
- Đoạt Mệnh Đơn VITrị chứng tổn thương (té ngã, đánh đập...) gây nôn ra máu
- Đoạt Mệnh Đơn VIITrị chứng đậu hắc hãm gây biến chứng nguy hiểm
- Đô Khí HoànBổ thận, liễm phế. Trị thận thủy bất cố, ho, hoạt tinh
- Đỗ Trọng HoànBổ thận, ôn dương, minh mục, thông nhĩ. Trị hư lao, hạ tiêu bị tổn thương, mắt mờ, tai ù, lưng đau, tiểu nhiều
- Đỗ Trọng Hoàn I 2Bổ hạ nguyên, tráng yêu tất. Trị lưng đau
- Đỗ Trọng Hoàn IIIBổ thận, tư âm, ích khí, dưỡng huyết. Trị lưng đau do thận hư
- Đỗ Trọng TánÔn thận, tán hàn, cường cân cốt, hành khí huyết. Trị bàng quang hư lạnh, lưng đau rút
- Đỗ Trọng Tán IIBổ thận dương, ích tinh huyết, tráng cân cốt. Trị hư lao, gầy ốm, lưng đau, liệt dương, tiểu buốt
- Đỗ Trọng TửuBổ thận, ôn dương, tán hàn, trừ thấp, quyên tý, chỉ thống. Trị thận hư hàn, cảm hàn thấp, lưng đau, chân…
- Đỗ Tục HoànBổ thận, an thai. Trị thai động không yên, lưng đau
- Độc Hành HoànTrị trúng thực, ngực đầy, đã dùng phép thổ mà không hiệu quả
- Độc Hoạt Ký Sinh ThangÍch can thận, bổ khí huyết, khu phong, trừ thấp, lợi cân lạc. Trị các khớp đau
- Độc Hoạt Ký Sinh Thang IIITrị lưng đau, thận khí hư yếu
- Độc Hoạt Tán (Tam Nhân Cực–Bệnh Chứng…)Trị khí hư, cảm phong, hoặc do tức giận, Can Đởm thụ tà làm cho khí bên trên không ổn định gây nên, đầu lắc,…
- Độc Hoạt Thang I 2Trị ác phong, độc khí xông lên tim, chân yếu, chân tay mất cảm giác, nói không rõ
- Độc Hoạt Thang IITrị can hư thụ phong, nằm xuống thì hồn tán không định, hồi hộp
- Độc Hoạt Thang IIITrị lưng đau như gãy do tổn thương, lưng nặng như đá
- Độc Hoạt Thang VTrị phụ nữ bị chứng phong tý, tay chân tê mỏi, cơ thể đau nhức, nói khó, gân cơ co rút
- Độc Hoạt Thang V 2Trị phong hư, tay chân bứt rứt, không ngủ được, hoặc phát nóng lạnh, huyết hư không thể uống thuốc phát hãn…
- Độc Hoạt Thang VITrị chân sưng đau do hàn, thấp, kinh khí không thông
- Độc Hoạt Thang VIITrị chứng phong hư, tê bại, hôn mê
- Đối Kim Ẩm TửTáo thấp, lợi thủy. Trị hàn thấp làm hại tỳ vị gây nên tiêu chảy phân sống, tiêu chảy như nước xối, bụng…
- Đởm Đạo Bài Thạch ThangThanh nhiệt, lợi thấp, hành khí, giảm đau, lợi mật, bài sỏi. Trị sỏi mật do thấp nhiệt
- Đởm Hồi Thang IITiêu viêm, lý khí, lợi đởm bài trùng. Trị giun chui ống mật. Đã trị 185 ca (trong đó Viêm ống mật 35, Tuyến…
- Đởm Kinh ThangThanh Can, lợi Đởm, trục ứ bài thạch. Trị sỏi mật, túi mật đau quặn. Đã trị 281 ca. Sau khi uống hết đau 251…
- Đương Quy Bổ Huyết Thang IITrị sinh xong bị chứng huyết vựng
- Đương Quy Bổ Huyết Thang IIITư âm, dưỡng huyết, minh mục, chỉ thống. Trị tiêu ra máu, chảy máu cam (mũi), sinh xong huyết ra rỉ rả không…
- Đương Quy Bổ Huyết Thang IXTrị phụ nữ kinh hành trước kỳ
- Đương Quy Bối Mẫu Khổ Sâm HoànDưỡng huyết, nhuận táo, thanh nhiệt, giải uất. Trị có thai đi tiểu khó, tiểu không thông
- Đương Quy CaoLiễm sang, sinh cơ, bại độc, chỉ thống. Trị phỏng da
- Đương Quy Chỉ Hãn TiễnBổ khí, cố biểu, dưỡng âm, liễu hãn, trị chứng mồ hôi tự ra nhiều (rối loạn chức năng của thần kinh thực vật)
- Đương Quy Dưỡng Huyết Hoàn IITrị kinh nguyệt không đều, đới hạ (huyết trắng), tử cung lạnh nên không thể thụ thai
- Đương Quy Dương Nhục Thang IIBổ hư nhược, ích hình thể. Trị sinh xong phát sốt, mồ hôi tự ra, tay chân và cơ thể đau nhức (chứng sản…
- Đương Quy Đạo Trệ ThangHoạt huyết, hành ứ, hành khí, chỉ thống. Trị bị tổn thương (té ngã, bị đánh đập....), bên trong bên ngoài…
- Đương Quy Địa Hoàng TánÍch khí, dưỡng huyết, thanh nhiệt, chỉ hãn. Trị khí huyết đều hư gây nên mồ hôi trộm
- Đương Quy Địa Hoàng Thang IITrị chứng phá thương phong, khí huyết hư suy lâu ngày, tà khí nhập vào vị
- Đương Quy Hậu Phác Thang IITrị can kinh bị hàn, sắc xanh và buồn rầu, người lạnh mà tiêu chảy, kiết lỵ
- Đương Quy Hòa Huyết TánTrị ghẻ ngứa phát ra gây đau, bụng đau trước khi sinh và sau khi sinh
- Đương Quy Hòa Huyết Tán IITrị ghẻ ngứa phát ra gây đau, bụng bị đau trước khi sinh và sau khi sinh
- Đương Quy Hòa Huyết ThangTrị kiết lỵ (do thấp độc)
- Đương Quy HoànTrị sinh xong bị hư yếu, sắc mặt không tươi, bụng đau lan ra 2 bên hông, khó ngủ, môi miệng khô, phiền muộn,…
- Đương Quy Hoàn IIHòa huyết (làm cho máu huyết điều hòa)
- Đương Quy Hoạt Huyết ThangThanh trường, lý huyết, khoan trường, sơ phong. Trị trường tích, hạ huyết
- Đương Quy Kiến Trung ThangKiến trung, bổ huyết. Trị hành kinh bụng bị đau do huyết hư
- Đương Quy Long Đởm TánTrị răng đau, cơ thể đau, nóng lạnh
- Đương Quy Long Hội HoànTả thực hỏa ở can đởm. Trị can thực nhiệt, mắt hoa, tai ù, thần chí không yên, điên cuồng, mồ hôi trộm
- Đương Quy Lục Hoàng ThangTả hỏa, tư âm, bổ khí huyết, cố biểu, chỉ hãn. Trị chứng âm hư hỏa vượng, mồ hôi trộm, miệng khô, tâm phiền
- Đương Quy Lục Hoàng Thang IIThanh tiết nội nhiệt, trị sinh xong bị chứng mồ hôi ra ở đầu, từ cổ trở lên
- Đương Quy Mộc Hương HoànTrị phụ nữ khí huyết hư, chóng mặt, mắt hoa, mồ hôi trộm, ho suyễn, cơ thể đau nhức, ngũ tâm phiền táo, gầy…
- Đương Quy Nhuận Táo ThangTrị tiêu khát, táo bón, mắt dính khó mở
- Đương Quy Nhuận Trường ThangTrị đại tiện bón
- Đương Quy Niêm Thống ThangTrị vai và lưng đau lan đến cả tay chân, do thấp nhiệt gây ra
- Đương Quy TánDưõng huyết, thanh nhiệt, an thai. Trị thai động không yên, nội nhiệt, tâm phiền
- Đương Quy Tán VII 10Trị phụ nữ bị chứng sán khí, trưng hà, bụng và ngực đau
- Đương Quy Tán VII 11Trị chứng bị tổn thương mất nhiều máu
- Đương Quy Tán VII 12Trị sinh xong âm hộ không khép lại được
- Đương Quy Tán VIIITrị miệng lưỡi lở loét, chân răng sưng, táo bón
- Đương Quy Thang IIITrị nước mắt chảy ra liên tục, cơ thể gầy yếu, mồ hôi ra không cầm
- Đương Quy Thang IVGiúp cho mau sinh (giục đẻ-thôi sinh)
- Đương Quy Thục Địa ThangTrị sinh xong bị hoảng hốt lo sợ (vọng ngôn, kiến quỷ, phát cuồng nói xàm nhìn thấy ma quỷ, cuồng.)
- Đương Quy Thược Dược TánDưỡng huyết, sơ can, kiện tỳ, lợi thấp, chỉ thống, an thai. Trị có thai bụng đau quặn (do huyết suy, thủy…
- Đương Quy Thược Dược Thang IITrị phụ nữ làm việc quá độ, tỳ vị hư nhược, mồ hôi tự ra, người sốt nóng, không muốn ăn uống, tay chân không…
- Đương Quy Tiễn HoànTrị phụ nữ huyết bị kiệt, khí trệ, bụng dưới đau, cơ thể gầy yếu, kinh nguyệt không đều
- Đương Quy Tứ Nghịch Gia Ngô Thù Sinh KhươngTrị tay chân lạnh, mạch Vi. Thường dùng trong trường hợp trúng hàn, hành kinh bụng đau
- Đương Quy Tứ Nghịch ThangHoạt huyết, dưỡng huyết, ôn kinh tán hàn. Trị thương hàn quyết âm, huyết mạch ngưng trệ, tay chân lạnh, mạch…