Bài Thuốc Vần L
- La Bặc Tử TiễnTrị ho đờm nhiều, khí suyễn, ho ra mủ máu
- Lạc Linh Kiến Trung ThangÍch khí, dưỡng huyết. Trị hư lao, hụt hơi, hay run sợ, hoảng hốt, chân tay giá lạnh, ra mồ hôi, bụng sôi,…
- Lạc Thạch HoànLợi đởm, lạc thạch, hóa đờm, hành ứ. Trị sỏi mật
- Lam Xà Nhị Sâm ThangÍch khí, kiện Tỳ, hoạt huyết, giải độc. Trị viêm gan siêu vi B truyền nhiễm. Đã trị 60 ca. Khỏi hoàn toàn 40…
- Lạn Hầu Sa PhươngThanh nhiệt, giải độc, khứ ứ, sinh tân. Trị họng sưng, họng lở loét, môi sưng đau
- Lạn Hầu XuyTrị họng sưng lở loét (lạn hầu đơn sa)
- Lan Vĩ Hóa Đờm ThangHành khí hoạt huyết, thanh nhiệt giải độc, trị ruột dư viêm cấp ở thời kỳ có ứ trệ (có hòn khối) hoặc đã…
- Lan Vĩ Thanh Giải ThangThanh nhiệt, giải độc, trị ruột dư viêm cấp thời kỳ độc nhiệt (thường ở trạng thái nặng), mạch Hồng, Hoạt,…
- Lan Vĩ Thanh Hóa ThangThanh nhiệt, giải độc, trị ruột dư viêm cấp, thời kỳ phát sốt hoặc sớm mưng mủ hoặc màng bụng đã bị viêm,…
- Lãng Đãng Tử HoànÔn thận dương, phá lãnh tích. Trị thận hư tổn, dương khí suy yếu, tay chân không đều hòa
- Lãnh Giảm Bổ Trung Ích Khí ThangTrị cổ trướng
- Lãnh Háo HoànTrị hen phế quản (thể hàn), phế quản viêm mạn tính, phế quản giãn
- Lãnh Háo Hoàn IITrị hen phế quản (thể hàn), phế quản viêm mạn tính, phế quản giãn
- Lao Khái Cao Tư PhươngTrị lao phổi
- Lão Nhân Long Bế ThangÍch khí, kiện tỳ, ôn bổ thận dương. Trị tỳ thận đều hư, tiền liệt tuyến có khối u kèm tiểu bí
- Lập An HoànBổ can thận, cường yêu cước (làm mạnh lưng và đùi). Trị lưng đau, cước khí
- Lập Hiệu HoànTrị cước khí do hàn thấp và khí ủng trệ
- Lập Hiệu Tán IITrị răng đau, răng lung lay
- Lập Hiệu Tán IVTrị nhũ ung (vú sưng, tia sữa tắc, tuyến vú viêm)
- Lậu Lô Thông Nhũ ThangThông nhũ. Trị sữa ít
- Lê Động HoànHoạt huyết, tán ứ, giải độc, tiêu thũng. Trị té ngã tổn thương, máu ứ xông lên tim
- Lệ Trạch Thông Khí ThangÍch khí, thăng dương, khứ phong, tán hàn. Trị phế khí bất túc, ngoại cảm phong hàn, mũi nghẹt, mũi không…
- Liễm Hãn ĐơnLiễm hãn. Trị âm hư, mồ hôi trộm, lao phổi đổ mồ hôi
- Liên Bồ Tán IIThanh trường, chỉ huyết. Trị huyết nhiệt, tiêu ra máu
- Liên Kiều Ẩm IITrị mắt sưng đỏ, mắt đau, mắt nhiều rỉ (ghèn), nước mắt chảy mỗi khi gặp gió
- Liên Kiều Bại Độc Ẩm IIIThanh nhiệt, giải độc, khứ phong, tán kết. Trị thương hàn mà mồ hôi ra không ngưng, tà kết lại tại phía sau…
- Liên Kiều HoànTrị trẻ nhỏ bị nóng lạnh không rõ nguyên nhân, loa lịch (lao hạch), khắp người có hạch nhưng không đau
- Liên Kiều Hoàn IILý khí, hòa trung, tiêu tán tích trệ. Trị tỳ vị bất hòa, khí trệ, tích tụ, nôn khan, ợ chua, ăn uống không…
- Liên Kiều Hoàn IIITrị trẻ nhỏ bị nóng lạnh không rõ nguyên nhân, loa lịch (lao hạch), khắp người có hạch nhưng không đau
- Liên Kiều TánSơ phong, thanh hiệt. Trị mụn nhọt, ban chẩn, thương hàn còn ở ngoài biểu
- Liên Kiều Tán IIITrị đầu vú có nhiều mụn nhỏ lấm tấm (Đố nhũ)
- Liên Kiều Thác Lý TánThanh nhiệt, giải độc, tả hỏa, tiêu thũng. Trị mụn nhọt sưng đỏ đau (do có thực nhiệt), táo bón, tiểu không…
- Liên Kiều Tiêu Độc ẨmThanh nhiệt, giải độc, hóa đờm, tán kết. Trị chứng tửu độc gây ra các chứng mụn nhọt, ghẻ lở (do rượu sinh…
- Liên La HoànTrị chứng bỉ (kết) khối
- Liên Lý ThangTrị tỳ vị hư yếu, nôn ra nước chau, thương thử kèm tiêu chảy
- Liên Mai An Hồi ThangThanh nhiệt, an hồi. Trị can hỏa phạm vị, thức ăn không tiêu, giun, dạ dày đau, phiền táo, hôn loạn muốn chết
- Liên Mai Thang Gia VịThanh nhiệt, trừ thấp, giải độc, cứu nghịch. Trị thấp nhiệt tại trường vị, lỵ trực khuẩn
- Liên Nghiệt Ích Âm HoànTrị mắt có màng mây
- Liên Nhục ThangTrị xích đới hạ
- Liên Phác Ẩm IIThanh nhiệt, táo thấp, lý khí, hóa trùng. Trị thấp nhiệt ở trường vị, hoắc loạn (thổ tả), bụng đau, miệng…
- Liên Thầm Thang Gia VịTư thận, dưỡng can. Trị can và thận âm hư, huyết áp cao
- Liên Thực HoànÔn bổ thận dương, cố sáp tinh khí. Trị hạ nguyên hư lạnh, tiểu đục
- Liệu Nhi TánTrục (xổ) thai ra
- Linh Cam Ngũ Vị Gia Khương Tân Bán Hạ HạnhTuyên sơ phế khí. Trị đờm xanh dính, ngực đầy, nôn mửa, hồi hộp, chóng mặt, cơ thể giống như bị phù, lưỡi…
- Linh Cam Ngũ Vị Gia Khương Tân Bán Hạnh ĐạiThanh tiết vị nhiệt. Trị vị nhiệt xông lên làm miệng lở loét, mặt có mụn nhọt
- Linh Cam Ngũ Vị Khương Tân ThangÔn phế, tán ẩm. Trị hàn ẩn phục ở phổi, chi ẩm, ngực đầy, ho, gặp lạnh thì ho, khạc ra đờm xanh, lưỡi nhạt,…
- Linh Dương Câu Đằng ThangLương can, tức phong. Trị nhiệt thịnh sinh phong, phong dương bốc lên trên gây nên đầu váng, hoa mắt, sốt…
- Linh Dương Giác ẨmTả hỏa, thông lâm. Trị huyết lâm, tiểu ra máu, nhiệt kết gây nên tiểu buốt
- Linh Dương Giác Ẩm IV 2Trị sinh xong bụng đầy cứng, hông sườn đầy trướng và đau, tâm trung phiền nhiệt, khát
- Linh Dương Giác Ẩm TửLương can, thanh nhiệt, minh mục, trừ chướng. Trị mắt sưng, mắt đỏ, mắt đau, mắt có nhiều ghèn khó mở, nước…
- Linh Dương Giác Hoàn IITrị can và phế bị ủng nhiệt, mắt có mộng, mắt khô, mắt đau, mắt có màng, trẻ nhỏ bị phong cam làm mắt ngứa,…
- Linh Dương Giác Tán Gia GiảmTrị di chứng trúng phong (miệng méo, nửa người liệt...)
- Linh Dương Giác Tán III 2Trị Can có thực nhiệt, mắt sưng đau, mắt đỏ, nhiều nước mắt
- Linh Dương Giác Thang Gia GiảmBình can, tiềm dương, dục âm, tức phong, trừ đờm, khai khiếu. Trị thận âm suy tổn, can dương thịnh hợp với…
- Linh Dương Giác Thang IIIThanh can, ích khí, dưỡng âm. Trị mắt có màng, mắt mờ, mắt nhìn thấy vật như ruồi bay
- Linh Dương Khương Hoạt ThangTrị can và thận đều hư, mắt nhìn vật đều thấy đen
- Linh Dương Tri Mẫu ThangThanh nhiệt giải độc. Trị ôn độc lệ khí, sốt xuất huyết
- Linh Giác Địa Hoàng ThangTrị mắt lẹo, mi mắt viêm
- Linh Giản HoànTrị kinh giản (động kinh), kinh phong, trúng phong, trúng nắng, trúng thấp, hôn mê
- Linh Quế Truật Cam ThangÔn trung, trừ thấp, trị đờm ẩm, ngực hông đầy nặng, mắt hoa
- Linh Sa ĐơnTrị đầu đau, chóng mặt, mũi nghẹt, mũi chảy nước trong, miệng đắng, lưỡi khô, nghẹn, ngực đầy, ho đờm,…
- Linh Tê ĐơnTrị tất cả các chứng phong, nói không rõ, tâm thần hỗn loạn
- Linh Tiên Kê Tử ThangTrị mắt đỏ do phong thấp
- Linh Tiên Trừ Thống ThangTrị thấp nhiệt lưu trú, chân tay sưng phù, chân tay đau
- Linh Trú ĐơnÔn bổ hạ nguyên. Trị hạ nguyên hư lạnh
- Linh Truật Thạch Cao ThangTrị mắt nhìn như có khói bay
- Linh Truật Thỏ Ty HoànTrị tỳ và thận hư tổn, tinh thần không thoải mái, mộng tinh, hoạt tinh, huyết trắng (bạch đới)
- Linh Tỳ Nhục Quế TửuÔn bổ thận dương, kiện tỳ, hóa thấp. Trị tỳ và thận đều hư, bụng lạnh, biếng ăn, lưng mỏi, chân yếu
- Loại Phong Thắng Thấp ThangKhu phong, thông dương, trừ thấp, tán hàn. Trị phong thấp, các khớp đau nhức, gân cơ yếu, co duỗi khó khăn
- Long Bế TánÔn dương, thông lạc, tán kết. Trị tiền liệt tuyến sưng to. Đã trị 45 ca, bình quân uống 44 ngày. Khỏi hoàn…
- Long Cốt HoànBổ thận, sáp tinh, tán tà. Trị bàng quang lạnh, thận lạnh, đứng ngồi như muốn ngã, chảy nước mắt, khí không…
- Long Cốt Hoàn IIBổ thận, ôn dương, sáp tinh. Trị hạ tiêu lạnh, tiểu đục, tiểu như nước vo gạo, lưng nặng
- Long Cốt Thang IIÔn dương, ích tinh, bổ thận, sáp tinh. Trị dương khí hư, tiểu đục, di tinh, hoạt tinh
- Long Đởm Tả Can Hoàn Gia VịTrị tiểu buốt, tiểu đục, âm đạo ngứa, đới hạ
- Long Đởm Tả Can ThangTả can đởm thực hỏa, thanh can kinh thấp nhiệt. Trị can kinh uất nhiệt, miệng đắng, mạn sườn đau, mắt đỏ,…
- Long Đởm Tả Can Thang Gia Giảm II 2Thanh tả hỏa ở can đởm, khoát đờm, khai khiếu. Trị can và đởm có thực hỏa, đờm che tâm khiếu, gây ra chứng…
- Long Đởm Tả Can Thang IITrị can kinh có thấp nhiệt, hông sườn đau, miệng khô, tai điếc, tai sưng, gân cơ yếu, tiểu gắt, huyết trắng
- Long Đởm Tả Can Thang IIITả can hỏa, tư âm huyết. Trị miệng đắng do khí bị uất vì tức giận hoặc nhiệt thịnh, mật viêm nhiễm
- Long Đởm Thạch Cao ThangThanh phần doanh và khí. Trị não viêm dịch tễ, tuỷ viêm (bại liệt)
- Long Đởm Tiệt Háo ThangTrị hen suyễn. Hàn đờm thêm Khoản đông hoa 12g, Tế tân 10g. Cơn hen nặng thêm Đình lịch tử, Tô tử đều 15g.…
- Long Hổ ĐơnTrị chi dưới đau nhức, mất cảm giác, dần dần cả nửa người đau nhức
- Long Não An Thần HoànTrị 5 chứng kinh giản, hư hao
- Long Não HoànTrị trẻ nhỏ bị chứng não cam
- Long Não Kê Tô HoànTrừ phiền, giải lao, thanh tâm, minh mục. Trị vùng ngực có uất nhiệt, phế nhiệt, ho ra máu, tỳ vị nhiệt,…
- Long Tằm Thanh Thấp ThangThanh nhiệt, táo thấp, chỉ dưỡng. Trị thấp sang, ngứa
- Long Xà TánTrị ghẻ lở, chàm, nấm, phong hủi (cùi)
- Long Xà Tán IIKhu phong, thắng thấp, khứ ứ, thông lạc. Trị phong thấp ứ trệ ở kinh lạc, các khớp đau nhức, thấp khớp, thần…
- Long Xạ Tụ Thánh ĐơnTrị tâm và tỳ có nhiệt, độc khí làm cho họng sưng đau, kết hạch không tiêu, miệng sinh ra lở loét, ăn uống…
- Long Xạ Tử Chi TiễnTrị tất cả các chứng phong, liệt nửa người, mắt lệch, miệng méo, chóng mặt, tai ù, mũi nghẹt, cổ khô, chân…
- Long Xỉ Bổ Tâm ThangTrị các chứng hư, sốt về chiều, tâm thần không yên, mất ngủ, tiểu đục
- Long Xỉ HoànTrị tâm huyết hư hàn, hồi hộp, lo sợ, đờm nhiều
- Long Xỉ Thanh Hồn TánTrị tâm hư, ngủ khó, sinh xong huyết dơ xông lên tim, cười khóc như điên
- Lộc Giác Giao HoànBổ thận, tráng dương, kiện tỳ, ích khí, cường kiện cân cốt. Trị thận hư yếu, gầy ốm
- Lộc Giác Giao Hoàn IIBổ ích nguyên dương, tư dưỡng khí huyết. Trị chân khí hư yếu, hạ nguyên lạnh, lưng đau, bụng đau, tiểu đêm,…
- Lộc Giác Giao Tiễn HoànChấn tinh tủy, bổ đốc mạch. Trị thận hư, đốc mạch suy, cột sống lưng đau
- Lộc Giác Thỏ Ty HoànBổ thận, cố sáp. Trị thận hư không giữ được gây nên bạch đới (huyết trắng)
- Lộc Nhung Bổ Sáp HoànBổ thận, sáp tinh. Trị hạ nguyên hư lạnh, tiểu đục
- Lộc Nhung HoànÔn thận, tráng dương, ích tinh, tán hàn, chỉ thống, cố sáp. Trị thận hư tổn, dương khí suy yếu, di tinh,…
- Lộc Nhung Tứ Thần HoànBổ can thận, ích tinh huyết, cường cân cốt. Trị can thận bất túc, gân cốt mềm yếu, đầu váng, hoa mắt, tay…
- Lôi Hoàng HoànTrị trẻ nhỏ bị cam tích, sán lãi
- Lợi Đởm Bài Thạch ThangTrị sỏi mật, túi mật viêm mạn. Đã trị 10 ca, một số uống 3–5 thang đã ra sỏi, uống hơn 10 thang, sỏi ra hết,…
- Lợi Đởm Bài Thạch Thang IIThư Can tả hỏa, thanh nhiệt lợi thấp, hành khí chỉ thống, Lợi đởm bài thạch. Trị sỏi mật. Lâm sàng cho thấy…
- Lợi Đởm Giải Uất ThangLương huyết, giải độc. Trị hông sườn bên phải đau, muốn nôn, túi mật viêm, hoàng đản
- Lợi Đởm Hòa Vị ThangTrị túi mật viêm cấp, mạn. Biện chứng gia giảm: Sốt cao thêm Thanh hao liều cao; Nôn thêm Trúc nhự, Đại…
- Lợi Đởm Khoan Hung ẨmThanh nhiệt, lợi thấp thông dương tuyên tý, lý khí khoan hung. Trị viêm túi mật cấp và mạn tính. Đã trị 75…
- Lợi Đởm PhươngSơ can, lợi đởm, hoạt huyết, thông phủ, lý khí, chỉ thống. Trị chứng sỏi mật, can khí uất. - Kết quả lâm…
- Lợi Đởm Phương IIThanh nhiệt hóa thấp, sơ Can lợi Đởm, hoạt huyết, thông phủ. Trị chứng sỏi do thấp nhiệt thịnh. - Kết quả…
- Lợi Đởm Phương IIISơ can, hòa vị, lợi đởm, hoạt huyết, thông phủ, chủ trị sỏi mật thể can vị bất hòa. - Kết quả lâm sàng: Trị…
- Lợi Đởm ThangThanh nhiệt, lợi thấp, lý khí, chỉ thống, lợi đởm, bài thạch. Trị túi mật viêm, sỏi mật
- Lợi Đởm Tiêu Thạch PhươngTrị sỏi mật. Biện chứng gia giảm: Thấp nhiệt thịnh thêm Nhân trần, Chi tử; Can đởm nhiệt thêm Long đởm thảo;…
- Lợi Hỏa ThangThanh nhiệt, tiết hỏa, trừ thấp, chỉ đới. Trị hỏa độc tích bên trong làm tổn thương mạch đới, hắc đới hạ…
- Lợi Thủy Tiêu Trướng ThangNhu Can lý khí, kiện Tỳ lợi thấp. Trị xơ gan, bụng trướng nước. Đã trị 20 ca đều có kết quả tốt
- Lục Bào TánTrị họng sưng đau, lở loét
- Lục Hòa ThangHòa trung, hóa thấp, thăng thanh, giáng trọc. Trị thổ tả (hoắc loạn)
- Lục Hòa Thang IITrị khí không thăng giáng được, hoắc loạn, vọp bẻ, nôn mửa, tiêu chảy, lúc nóng lúc lạnh
- Lục Hòa Thang IIITrị thử nhiệt nội uẩn gây ra nôn mửa, tiêu chảy, kiết lỵ, hàn nhiệt không đều, ho, ngực đầy, đầu và mắt đau
- Lục Hợp Định Trung HoànTuyên tiết, sướng trung. Trị trúng thử, hoắc loạn chuyển gân, lỵ, tiêu chảy, sốt rét, dạ dày đau, thương thực
- Lục Hợp Định Trung Hoàn IITrị cảm mạo thử, thấp, hàn, sợ lạnh, phát sốt, ngực tức, muốn nôn, bụng đau, thổ tả
- Lục Ma Ẩm TửHạ khí, thông tiện. Trị khí trệ, bụng đau quặn do bón, khí trệ
- Lục Ma ThangHạ khí, thông tiện. Trị khí trệ, bụng đau quặn do bón, khí trệ
- Lục Nhất TánTrị chứng thử phong, sốt, tiểu ít
- Lục Quân Tử ThangKiện tỳ, bổ khí, hòa trung, hóa đờm. Trị tỳ vị hư yếu, nhiều đờm, tiêu hóa rối loạn, khí quả viêm mạn
- Lục Quân Tử Thang Gia GiảmTrị tỳ khí hư tổn, 2 vai đau, bụng đau, tay chân tê dại, đờm nhiều, cơ thể mỏi mệt, cấm khẩu, đầu nặng, mắt…
- Lục Thánh HoànHòa vị, tiêu cam, trừ tích, lợi khí
- Lục Thần Thang IIITrị lúc hành kinh thì phát sốt, tỳ khí suy yếu, cơ bị viêm
- Lục Uất Thang IITrị các chứng uất kết
- Lục Vị Địa Hoàng HoànTư thận âm, bổ can huyết. Trị can thận âm hư, lưng đau, gối mỏi, đầu váng, mắt hoa, tai ù, tai kêu như ve,…
- Lục Vị Địa Hoàng Hoàn Gia Giảm IITrị đái dầm do thận khí hư hàn
- Lục Vị Địa Hoàng Hoàn Gia Hoàng Bá Tri MẫuTư âm, giáng hỏa. Trị thận thủy bất túc, đốc mạch hư trống, xương khô, tủy giảm, xương yếu, cột sống khó cử…
- Lục Vị Địa Hoàng Thang Gia Quy Bản Vị ThượcTrị thận hư do tửu sắc, âm hư, chảy máu cam
- Lục Vị HoànTư thận âm, bổ can huyết. Trị can thận âm hư, lưng đau, gối mỏi, đầu váng, mắt hoa, tai ù, tai kêu như ve,…
- Lục Vị Phì Nhi Hoàn IIHóa trùng, tiêu kết, trị trẻ nhỏ bị các chứng cam tích, tỳ vị hư yếu
- Lư Thống NinhKhử phong, tán hàn, thông kinh, chỉ thống. Trị phong hàn ẩn náu ở não gây ra tắc trệ, dây thần kinh sinh ba…
- Lư Từ Diên HoànTrị ho gà
- Lưỡng Bì Độc Hoạt TửuÍch thận, khu phong, mạnh gân xương. Trị chân đau, gối mỏi, tay chân tê bại, các khớp cứng, cử động khó khăn
- Lương Cách TánGiải phong nhiệt, trị các chứng kinh phong của trẻ nhỏ, đậu thương hắc hãm vào
- Lương Cách Tăng Dịch ThangTrị họng đau, táo bón, tiểu ít
- Lương Can HoànBình can, tả hỏa. Trị táo bón, trúng phong mà khí thực, can đởm có thực nhiệt, kinh phong cấp, bệnh ở mắt,…
- Lương Đởm HoànTrị mắt có màu xanh, mắt khô, mắt đau, mắt có màng mộng, nước mắt chảy, miệng khô, không muốn ăn uống
- Lương Giải Thang IITân lương giải cơ, tán phong, thanh nhiệt. Trị ngoại cảm phong nhiệt, sốt, đầu đau, không sợ lạnh hoặc hơi…
- Lương Huyết Địa Hoàng ThangThanh nhiệt, táo thấp, dưỡng huyết, lương huyết. Trị phụ nữ thận bị suy yếu, băng huyết
- Lương Huyết Địa Hoàng Thang IIITrị thổ huyết do hư hỏa bốc lên, huyết gặp nhiệt nên đi bậy
- Lương Huyết Giải Độc ThangTrị sốt lúc đậu đã mọc, sắc đỏ không phân rõ, nốt đậu khô, hắc hãm
- Lương Huyết Thanh Phế Ẩm IITrị mũi đỏ (tỵ tra tửu), da viêm
- Lương Huyết Tứ Vật Thang IILương huyết, điều vinh, tán ứ, hóa trệ. Trị vị hỏa nung đốt phế, chứng mũi đỏ
- Lương Phụ Hoàn Gia GiảmLý khí, hòa vị, ôn trung, tán hàn. Trị can uất, khí trệ, vị có hàn, dạ dày viêm cấp
- Lưu Hoàng HoànBổ hỏa, trợ dương, ôn trung, tán hàn, hành khí, chỉ thống. Trị thận hư lạnh, khí công lên bụng gây nên bụng…
- Lưu Hoàng Hoàn IINoãn hạ tiêu, ích tinh tủy, tráng cân cốt. Trị hư tổn
- Lưu Hoàng TánTráng thận dương, cường yêu tất. Trị thận suy, dương khí kém, lưng mỏi, chân yếu
- Lưu Khí Ẩm TửTrị khí bốc lên làm cho vai đau, lưng đau, hông sườn đau, phù thũng, cước khí, nôn mửa, suyễn
- Lưu Khí Ẩm Tử IITrị trẻ nhỏ bị phù thũng, cước khí
- Lưu Thứ Sử HoànTrị xích đới, bạch đới, huyết trắng
- Lý Ẩm ThangTrị do Tâm dương hư, Phế dương hư, Tỳ thấp không thăng, Vị uất không giáng gây nên ăn uống không tiêu, ẩm tà…
- Ly Chu ĐơnBổ thận, cố sáp, giao thông tâm thận. Trị hạ tiêu dương hư, bụng lạnh, bụng đau, chân lạnh
- Lý Đờm ThangTrị đờm dãi ngăn trở: - Ở hoành cách mô gây nên ngực đầy, hơi thở ngắn. - Ở Phế gây nên suyễn, ho nghịch. -…
- Lý Khí Dưỡng Vị ThangTrị viêm dạ dày mạn, ung thư dạ dày. - Gia giảm: Tỳ hư thêm Đảng sâm, Bạch linh. Vị âm hư thêm Sa sâm, Mạch…
- Lý Khí Hóa Ứ PhươngLý khí, hóa ứ. Trị bệnh lâu ngày đã vào phần lạc, kèm theo huyết ứ, dạ dày có lỗ lủng (hang vị), dạ dày đau
- Lý Khí Hóa Ứ Tiêu Thũng ThangLý khí, hóa ứ, thanh nhiệt, thông phủ, trị can khí uất trệ thể huyết ứ, gan bị xơ, cổ trướng
- Lý Khí Kiện Tỳ HoànTrị tỳ vị hư nhược, tiêu chảy, kiết lỵ lâu ngày
- Lý Khí Tiêu Trưng ThangTrị ung thư dạ dày. - Gia giảm: Can khí uất thêm Sài hồ, Đương qui, Bạch thược, Chế hương phụ, Uất kim, Chỉ…
- Lý Khí Trục Thủy ThangLý khí, trục thủy. Trị xơ gan giai đoạn đầu
- Lý Kinh Tứ Vật ThangTrị kinh nguyệt ra quá nhiều, kinh nguyệt ra liên tục không ngừng
- Lý Ngư PhươngTrị bệnh phù thũng
- Lý Trung An Hồi ThangÔn trung, an hồi. Trị trung dương bất túc, tỳ vị hư hàn, bụng đau, bụng sôi, nôn ra giun (vị hàn)
- Lý Trung Hóa Đờm HoànÔn trung, hóa đờm. Trị tỳ vị hư hàn, đờm dãi ở trong dâng lên, nôn mửa, ăn ít, đại tiện không bình thường,…
- Lý Trung Hoàn Gia GiảmTrị ngực bị kết đầy, hông sườn đầy tức, quyết nghịch, tay chân lạnh
- Lý Trung ThangÔn trung, kiện tỳ. Trị các chứng thương hàn mà tiêu chảy nhưng không khát nước, nôn mửa, bụng đau, mạch Trầm…
- Lý Xung HoànTrị kinh nguyệt bế, sinh xong sản dịch không ra kết lại thành chứng trưng, hà, âm hư phát sốt. Dương hư sinh…
- Lý Xung ThangTrị kinh nguyệt bế, sinh xong sản dịch không ra kết lại thành chứng trưng, hà, âm hư phát sốt. Dương hư sinh…