Bài Thuốc Vần V
- Vạn An ẨmĐiều hòa tỳ vị, sơ giải phong hàn, ninh tâm, hóa đờm, khứ phiền, lý nhiệt
- Vạn An CaoTrị trẻ nhỏ tỳ vị bất túc, nôn sữa, hoàng đản
- Vạn An Cao IITrị bị té ngã tổn thương, mụn nhọt độc, mụn nhọt ở lưng gây đau
- Vạn An HoànBổ thận, tráng nguyên. Trị hạ nguyên cực hư
- Vạn Bệnh Cảm Ứng HoànTrị các chứng tích tụ, bụng đầy trướng, khí nghịch, nôn mửa, thủy ẩm, các chứng lâm, các chứng tim đau, tê…
- Vạn Bệnh Giải Độc ĐơnTrị các loại mụn nhọt độc
- Vạn Bệnh Giải Độc Hoàn IITrị trúng tà khí độc, nhọt độc, ung nhọt (tất cả loại độc)
- Vạn Bệnh Tử Uyển HoànTrị các chứng thời dịch, thủy bệnh, phong bệnh, bệnh về trùng, ăn không tiêu, muốn nôn, nônmửa, ăn vào là…
- Vạn Bổ HoànTrị bụng đau, tiêu chảy, tiêu chảy vào lúc sáng sớm, di tinh, đới hạ
- Vạn Bổ Hoàn IITrị tỳ vị hư, đại trường tích lạnh, hạ lỵ lâu ngày sinh ra trường thoát không cầm
- Vạn Dực ThangThanh nhiệt, tiêu ứ, lợi thủy, tiêu thũng. Trị sinh xong bị phù, da không tươi nhuận
- Vạn Kim CaoTrị ung nhọt, phát bối, tổn thương do té ngã
- Vạn Kim HoànChủ yếu làm tiêu mòn tích và trừ hết vàng da
- Vạn Kim Tán IITrị nhũ nga (amygdale), họng bị bế
- Vạn Kim ThangBổ hư, trị phong, tay chân bị phong không có sức
- Vạn Kim Thang IITrị sinh xong phát sốt
- Vạn Linh ĐơnTrị trẻ nhỏ tỳ vị không đều, sữa bị tích
- Vạn Linh Đơn IITrị ung nhọt (thư), miệng méo, mắt lệch, nửa người tê bại, cùi hủi
- Vạn Linh Đơn IIITrị ung nhọt (thư), phụ cốt thư, hạc tất phong (gối sưng to), nửa người liệt (bán thân bất toại), sán khí,…
- Vạn Linh Hoàn IIBổ thận, ôn dương, tán hàn, trừ thấp. Trị thận hư hàn, lưng đau, tai ù, gân xương đau nhức
- Vạn Linh Hoàn IVTrị các chứng tích nơi trẻ nhỏ
- Vạn Thị Ngưu Hoàng Thanh Tâm HoànThanh nhiệt, giải độc, khai khiếu, an thần. Trị ôn tà uất kết bên trong, nhiệt nhập tâm bào, hôn mê do sốt…
- Vạn Thọ HoànTrị trẻ nhỏ bị cam, gầy ốm, bụng to đầu nhỏ, tạng phủ không đều hòa, tiêu chảy nhiều sinh ra bí
- Vạn Tích ThangThanh nhiệt, lợi thủy, tiêu thũng. Trị nửa người bị phù, tiểu không thông
- Vạn Toàn Hộ Mệnh PhươngTrị xích bạch lỵ độc, mạch Vi, Tiểu, Trầm
- Vạn Ứng Bảo Thai HoànTrị có thai mà khí huyết bị hư yếu, không tư dưỡng được thai, sinh non, Can khí nghịch lên, các chứng bệnh…
- Vạn Ứng Bảo Xích ĐơnTrị trẻ nhỏ bị kinh phong cấp và mạn, các chứng giản (động kinh), cam tích, tả lỵ, đờm nhiệt tích tụ
- Vạn Ứng CaoTrị ung nhọt (thư), phát bối, đờm hạch (lao hạch)
- Vạn Ứng Cao IITrị ngoại thương thể âm chứng
- Vạn Ứng ĐĩnhTrị trúng phong (thể đờm hỏa), thấp chẩn, thương hàn, trúng thử, lỵ, hoắc loạn, ôn độc, sốt rét, kinh phong,…
- Vạn Ứng Hoàn IITrị cam, vị nhiệt, ăn uống không tiêu
- Vạn Ứng Hoàn IIITrị trong bụng có giun, thực tích kết thành khối, bụng đau, trẻ nhỏ bị cam
- Vạn Ứng Hoàn IVXổ giun
- Vạn Ứng Linh CaoTrị khớp xương đau nhức, té ngã tổn thương, tả lỵ, phụ nữ bị xích đới hạ
- Vạn Ứng Thuyền Hoa TánTrị bệnh về mắt, mắt nhìn không rõ, mắt có màng mộng
- Văn Cáp ThangThanh lý, sơ biểu. Trị sau khi nôn mửa mà khát muốn uống nhiều
- Vân Quán Thanh Ôn ThangThanh nhiệt, giải độc, trấn nghịch, tức phong. Trị ôn nhiệt dịch độc nhiễm vào tâm bào, não viêm B dịch tễ
- Vệ Chân HoànTrị các chứng hư lạnh, phụ nữ không có con, tinh thoát, mồ hôi trộm
- Vệ Chân ThangBổ thận, tráng nguyên, điều khí huyết, hòa doanh vệ. Trị nguyên khí hư yếu, chân dương không giữ vững, tam…
- Vệ Sinh Bảo ĐơnTrị ung nhọt, đinh nhọt, vô danh thũng độc, chấn thương hoặc tổn thương do té ngã, thương hàn, ôn dịch phát…
- Vệ Sinh CaoTrị các chứng hư tổn, suy nhược
- Vệ Sinh Phòng Dịch Bảo ĐơnTrị hoắc loạn thổ tả rút gân, hạ lỵ, bụng đau, đầu đau, răng đau
- Vị Ái HoànTrị tỳ vị hư yếu, ăn uống không tiêu
- Vĩ Kinh Hợp Tứ Thuận ThangThanh phế, hóa đờm, trục ứ, bài nùng, chỉ khái. Trị phế ung, lao phổi
- Vĩ Kinh ThangThanh phế, hóa đờm, trục ứ, bài nùng. Trị phế ung, ho, thở ra đờm thối, máu mủ, trong ngực lúc đau lúc…
- Vĩ Kinh Thang Hợp Cát Cánh Thang Gia VịThanh nhiệt, giải độc, khu đờm, bài nùng. Trị phong nhiệt phạm phế, phế ung
- Vị Linh Hoàn Gia GiảmSơ can, thông lạc, bổ tỳ, ích thận, khứ thấp, lợi thủy. Trị can tỳ bị thương tổn, thủy thấp ở trung tiêu, cổ…
- Vị Linh Tam Nhân Thang Gia GiảmVận tỳ, hóa thấp. Trị tỳ hư, vận hóa thất thường, ruột viêm cấp
- Vị Linh ThangTrị tỳ vị có thấp, ăn uống bị đình tích, nôn mửa, thổ tả, tiêu chảy, tay chân lạnh, tiểu ít, gắn, thấp ngược…
- Vị Linh Thang Gia GiảmTrị bụng đầy, nôn mửa, tiêu chảy, ăn uống không tiêu
- Vị Linh Thang Gia Giảm IIKiện tỳ, táo thấp, hóa khí, lợi thủy. Trị tỳ vị hư hàn kèm thấp, thích ăn muối
- Vị Linh Thang Gia VịTrị tỳ vị thụ thương, ngực đầy, hông trướng, tiểu không thông, mặt phù, mắt phù, chân tay phù
- Vị Phong ThangTrị phong lạnh thừa cơ hư yếu nhập vào làm tổn thương trường vị, thức ăn không tiêu, tiêu chảy, bụng và hông…
- Vị Thống TánTrị dạ dày loét, tá tràng loét, dạ dày viêm, cơ quan thần kinh dạ dày sưng đau, nước chua nhiều, rối loạn…
- Vị Viêm CaoTrị viêm dạ dày thể nông. Kết quả điều trị: Trị 65 ca, chứng trạng lâm sàng được cải thiện: tốt 11 ca, tiến…
- Vị Viêm PhiếnHành khí hóa ứ. Trị viêm dạ dày, dạ dày teo. - Kết quả điều trị: Dùng trị 106 ca, kết quả tốt 54 ca, tiến bộ…
- Vị Viêm Phiến IITrị viêm dạ dày. Kết quả: Trị 68 ca, các triệu chứng chủ quan (bụng đau đầy, khó chịu, ăn kém) được cải…
- Viễn Chí HoànBổ thận, dưỡng tâm, định chí, an thần. Trị tâm thận đều hư, tinh thần hoảng hốt, hay quên, ngủ không yên,…
- Viễn Chí Hoàn IICố nhiếp tinh khí, giao thông tâm thận, ninh thần, định chí. Trị do quá sợ ngủ không yên, thần không yên,…
- Viễn Chí Hoàn IIITrị tâm thần bất túc, hồi hộp, lo sợ, hay quên, tinh thoát
- Viễn Chí Hoàn IVTrị mắt có ngoại chướng (sưng đỏ, đau...)
- Viễn Chí TánTrị hư lao, tâm hư lao tổn, gầy ốm, tay chân không có sức, tâm thần hoảng hốt
- Viễn Chí Tán IITrị sinh xong bị trúng phong, tâm thần hoảng hốt, nằm ngồi không yên
- Việt Cúc Bảo Hòa HoànTrị khí, huyết, đờm, hỏa, thấp, thực bị uất, ngực đầy, ăn uống không tiêu, nôn mửa, hạ lỵ
- Việt Cúc Nhị Trần HoànTrị khí uất, thấp uất, đờm uất, nhiệt uất, huyết uất, thực uất
- Việt Thống TánTrị khí huyết bị hư hàn, toàn thân đau nhức
- Việt Tỳ Gia Bán Hạ ThangTuyên phế, bình suyễn, khứ ẩm, thanh nhiệt. Trị ho mà khí đưa lên (phế trướng), suyễn, mắt như lồi ra, mạch…
- Việt Tỳ Gia Truật ThangSơ phong, tiết nhiệt, phát hãn, lợi thủy. Trị phù (bì thũng), sốt, sợ gió, tiểu không thông, mạch Trầm
- Việt Tỳ ThangPhát việt thủy khí, thanh lý nhiệt. Trị phong thủy, sợ gió, cơ thể phù, tự ra mồ hôi, không khát, không sốt…
- Việt Tỳ Thang IITrị phong thấp đau nhức, chân yếu
- Vĩnh An Chỉ Dương ThangTrị ngứa làm cho da nóng, toàn thân ngứa, mạch Phù Hoạt, thấp chẩn, thần kinh da viêm, ma chẩn (sởi)
- Vinh Vị TánVinh vị, tán ứ. Trị tỳ vị hư, hông sườn đầy, dạ dầy viêm teo
- Vọng Nguyệt Sa Tán IISơ phong, chỉ dưỡng, thanh can, minh mục, thoái ế. Trị mắt bệnh do phong nhiệt, mắt nhìn không rõ, mắt có…
- Vô Bỉ Địa Hoàng HoànTrị can thận đều hư, mắt có màng, ra gió hay bị chảy nước mắt
- Vô Bỉ Hoàn IITrị lao tổn
- Vô Bỉ Hoàn IIITrị trĩ lậu
- Vô Bỉ Sơn Dược HoànÔn dương, ích tinh, bổ thận, cố nhiếp. Trị các chứng hư tổn, ngũ lao, thất thương, lưng đau, gối đau, tai ù,…
- Vô Địch HoànTrị thận hư, xương đau
- Vô Giá Tán IIChủ công trục mạnh cho đậu phát ra và chữa các chứng vết lở không có sắc máu
- Vô Giới Kim ĐơnTrị cách chứng tích ở vị, tim đau, muốn nôn, nôn mửa, ợ hơi, ợ chua, ngực đầy
- Vô Ưu Tán IIGiục đẻ (thôi sinh). Trị sinh đẻ khó
- Vô Ưu Tán IIIBổ khí, dưỡng huyết, an thai, bảo sản. Trị thai động không yên, dọa sinh non, thai không đúng ngôi, lúc sinh…
- Vô Xạ HoànÔn dương, giải độc, thu sáp, liễm sang. Trị mụn nhọt chảy máu mủ không cầm
- Vũ Dư Lương HoànTrị phụ nữ sinh xong lạnh tích lại thành khối trướng ở bụng
- Vũ Dư Lương Hoàn IITrị phụ nữ bị băng lậu, da vàng héo, tay chân hao gầy
- Vũ Dư Lương Hoàn IVTrị chân sưng, gối sưng, suyễn trướng, tiểu không thông
- Vũ Dư Lương Hoàn VTrị băng huyết
- Vũ Dư Lương Hoàn VI 2Trị khí huyết hư, phiền nhiệt, kinh nguyệt không đều, xích bạch đới, băng lậu
- Vũ Dư Lương TánTrị băng lậu lâu ngày không khỏi, bụng lạnh mà đau, sắc mặt vàng nhạt, lo sợ, sốt, nhiều mồ hôi, chân tay uể…
- Vũ Trạch TánTrị bạch đới, âm hộ sưng đau, âm hộ ngứa, âm hộ lạnh
- Vương Bất Lưu Hành TánHành khí huyết, thông kinh mạch. Trị vết thương làm độc (kim sang)
- Vương Bất Lưu Hành ThangTrị ưu tư làm tổn thương tâm, lưỡi sưng cứng
- Vương Đạo Vô Ưu TánTrị ế cách (ngăn nghẹn), ăn vào lại nôn ra (phản vị)
- Vương Thị Thanh Thử Ích Khí ThangThanh thứ, ích khí, dưỡng âm, sinh tân. Trị thử nhiệt làm tổn thương tân dịch, người sốt, mồ hôi ra nhiều,…