🌿 Kinh Lạc Trương Gia

Huyệt Trung Liêu (BL33) Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang · BL33

Huyệt Trung Liêu (BL33) thuộc Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Vị trí: Nơi lỗ xương thiêng 3, điểm giữa huyệt Trung Lữ Du (Bq.29) và Đốc Mạch. Chủ trị: Trị bệnh thuộc về cơ quan sinh dục, vùng thắt lưng và xương cùng đau.

Ý Nghĩa Tên Huyệt

Huyệt nằm ở gần (liêu) giữa (trung) xương cùng, vì vậy gọi là Trung Liêu.

Đặc Tính

Huyệt thứ 33 của kinh Bàng Quang.

Một trong Bát Liêu Huyệt (Xem thêm Thượng Liêu VII. 31).

Nhận được mạch phụ từ kinh Túc Thiếu Dương.

Vị Trí

Nơi lỗ xương thiêng 3, điểm giữa huyệt Trung Lữ Du (Bq.29) và Đốc Mạch.

Giải Phẫu

Dưới da là cân của cơ lưng to, khối cơ chung của các cơ ở rãnh cột sống, xương cùng.

Thần kinh vận động cơ là nhánh của đám rối cánh tay, nhánh của dây thần kinh sống cùng 3.

Da vùng huyệt chi phối bởi tiết đoạn thần kinh S3.

Tác Dụng

Thông kinh, hoạt huyết, tán hàn, chỉ thống.

Chủ Trị

Trị bệnh thuộc về cơ quan sinh dục, vùng thắt lưng và xương cùng đau.

Cách Châm Cứu

⚠️ Thủ thuật châm/cứu phải do người có chuyên môn thực hiện; thông tin liều lượng dưới đây chỉ để tra cứu học thuật, không tự áp dụng.

Châm thẳng 1 – 1,5 thốn. Cứu 3 – 7 tráng. Ôn cứu 5 – 15 phút.

Xuất Xứ

Giáp Ất Kinh.

Phối Huyệt

Phối Đại Chung (Th.4) + Thạch Môn (Nh.5) +Thái Khê (Th.3) + Thái Xung (C.3) + Thừa Cân (Bq.56) + Thừa Sơn (Bq.57) + Trung Quản (Nh.12) trị táo bón (Thiên Kim Phương).

2. Phối Bàng Quang Du (Bq.28) + Quan Nguyên (Nh.4) + Tam Âm Giao (Ty.6) + Thận Du (Bq.23) + Trung Cực (Nh.3) trị kinh nguyệt không đều, đới hạ (Châm Cứu Học Giản Biên)

Huyệt Cùng Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang

Về Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang